Tổng hợp phím tắt Google Docs cho Mac - Phòng GD&DT Sa Thầy

Tổng hợp phím tắt Google Docs cho Mac

pgdsathay
pgdsathay 20/11/2022

Cùng Phòng GD&DT Sa Thầy đọc bài viết Tổng hợp phím tắt Google Docs cho Mac.

Google Docs là ứng dụng soạn thảo văn bản trực tuyến, giúp người dùng biên tập, quản lý và chia sẻ văn bản thuận tiện, nhanh chóng hơn bao giờ hết. Để sử dụng Google Docs hiệu quả thì bạn cần nhớ các phím tắt để thao tác nhanh hơn.

  • Tải Google Docs cho iOS.
  • Download Google Docs cho Android.
  • Truy cập Google Docs.

Ở bài viết trước, VietJack đã giới thiệu tới bạn đọc những phím tắt Google Docs dành cho máy tính, còn hôm nay chúng tôi lại tiếp tục giới thiệu những phím tắt dành cho máy Mac. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây:

Bạn đang xem: Tổng hợp phím tắt Google Docs cho Mac

Danh sách phím tắt hữu ích khi dùng Google Docs trên Mac

Phím tắt cơ bản trên Google Docs cho Mac

  • ⌘ + C: Sao chép.
  • ⌘ + X: Cắt
  • ⌘ + V: Dán.
  • ⌘ + Z: Quay trở lại (Undo).
  • ⌘ + Shift + Z: Thực hiện lại (Redo)
  • ⌘ + K: Chèn hoặc chỉnh sửa liên kết.
  • Option + Enter: Mở liên kết.
  • ⌘ + /: Hiển thị phím tắt bàn phím.
  • ⌘ + S: Lưu file.
  • ⌘ + P: In.
  • ⌘ + O: Mở file.
  • ⌘ + F: Tìm kiếm.
  • ⌘ + Shift + H: Tìm và thay thế.
  • ⌘ + G: Tìm lại.
  • ⌘ + Shift + G: Tìm trở về trước.
  • ⌘ + Shift + F: Ẩn Menu.
  • ⌘ + Enter: Ngắt trang
  • Option + / hoặc Ctrl + Option + Z: Tìm kiếm Menu.
  • Ctrl + ~: Tìm kiếm Menu trên trình duyệt Mozilla Firefox.

Phím tắt định dạng văn bản:

  • ⌘ + B: In đậm.
  • ⌘ + I: In nghiêng
  • ⌘ + U: Gạch chân.
  • Option + Shift + 5: Gạch ngang.
  • ⌘ + .: Chỉ số trên.
  • ⌘ + ,: Chỉ số dưới.
  • ⌘ + Option + C: Sao chép định dạng.
  • ⌘ + Option + V: Dán định dạng.
  • ⌘ + : Xóa định dạng.
  • ⌘ + Shift + >: Tăng cỡ chữ.
  • ⌘+ Shift + <: Giảm cỡ chữ.

Phím tắt định dạng đoạn văn bản:

  • ⌘ + ]: Tăng thụt đầu dòng.
  • ⌘ + [: Giảm thụt đầu dòng
  • ⌘ + Option + 0: Xóa định dạng, để định dạng trở về chế độ mặc định.
  • ⌘ + Option + [1-6]: Tạo định dạng cho các đề mục, tạo Headding (tạo mục lục tự động).
  • ⌘+ Shift + L: Căn lề trái.
  • ⌘+ Shift + E: Căn lề giữa.
  • ⌘+ Shift + R: Căn lề phải.
  • ⌘ + Shift + J: Căn 2 bên lề.
  • ⌘ + Shift + 7: Đánh số thứ tự.
  • ⌘ + Shift + 8: Tạo gạch đầu dòng.
  • Option + Shift + mũi tên lên/xuống: Di chuyển đoạn lên trên/xuống dưới.

Phím tắt chỉnh sửa hình ảnh hoặc bản vẽ:

  • ⌘ + Ctrl + K: Thay đổi kích thước lớn hơn.
  • ⌘ + Ctrl + B: Thay đổi kích thước chiều ngang lớn hơn.
  • ⌘ + Ctrl + I: Thay đổi kích thước chiều dọc lớn hơn.
  • ⌘ + Ctrl + J: Thay đổi kích thước nhỏ hơn.
  • ⌘ + Ctrl + W: Thay đổi kích thước chiều ngang nhỏ hơn.
  • ⌘ + Ctrl + Q: Thay đổi kích thước chiều dọc nhỏ hơn.
  • Phím 4 mũi tên: Nhích lên/xuống/trái/phải.
  • Shift + phím mũi tên: Nhích lên 1 pixel.
  • Option + phím mũi tên phải: Xoay chiều kim đồng hồ 15°.
  • Option+ phím mũi tên trái: Xoay ngược chiều kim đồng hồ 15°.
  • Option + Shift + phím mũi tên trái: Xoay ngược chiều kim đồng hồ 1°.
  • Option + Shift + phím mũi tên phải: Xoay theo chiều kim đồng hồ 1°.
  • ⌘ + Esc: Đóng trình chỉnh sửa bản vẽ.

Phím tắt chỉnh sửa bình luận và chú thích:

  • ⌘ + Option + M: Chèn bình luận.
  • ⌘ + Option + Shift + A: Mở chủ đề thảo luận.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn E, rồi nhấn C: Nhập bình luận hiện tại.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, sau đó nhấn C: Chuyển sang bình luận kế tiếp.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, sau đó nhấn C: Trở lại bình luận trước.
  • ⌘ + Option + F: Chèn chú thích.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn E, sau đó nhấn F: Nhập chú thích hiện tại.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, sau đó nhấn F: Chuyển sang bình luận kế tiếp.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, sau đó nhấn F: Trở lại bình luận trước.

Phím tắt điều chỉnh menu:

  • ⌘ + Shift + X: Menu ngữ cảnh (nhấn chuột phải).
  • Ctrl + Option + F: Mở Menu File
  • Ctrl + Option + E: Chỉnh sửa Menu.
  • Ctrl + Option + E + V: Mở Menu View.
  • Ctrl + Option + I: Mở Menu Insert.
  • Ctrl + Option + O: Mở Menu Format.
  • Ctrl + Option + T: Mở Menu Tools.
  • Ctrl + Option + B: Mở Menu Table.
  • Ctrl + Option + H: Mở Menu Help.
  • Ctrl + Option + A: Mở Menu Accessibility.
  • ⌘ + Option + Shift + K: Menu Input Tools.
  • ⌘ + Shift + K: Điều chỉnh Menu Input Toggle.
  • Shift + chuột phải: Hiển thị menu ngữ cảnh của trình duyệt.

Phím tắt chọn và đánh dấu văn bản:

  • ⌘ + A: Chọn tất cả văn bản.
  • Shift + mũi tên trái/phải: Chọn một ký tự bên trái/bên phải.
  • Shift + mũi tên lên/xuống: Chọn lên/xuống một dòng.
  • Shift + Fn+ mũi tên trái/phải: Chọn đến cuối một ký tự bên trái/bên phải.
  • Shift + Fn + mũi tên trái: Đánh dấu toàn bộ vùng ký tự từ vị trí con trỏ chuột đến đầu dòng chứa con trỏ chuột đó.
  • Shift + Fn + mũi tên phải: Đánh dấu toàn bộ vùng ký tự từ vị trí con trỏ chuột đến hết dòng.
  • ⌘ + Shift + mũi tên lên: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
  • ⌘ + Shift + mũi tên xuống: Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn E, rồi nhấn I: Chọn mục danh sách hiện tại.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn E, rồi nhấn O: Chọn tất cả các mục trong danh sách hiện tại.

Đánh dấu văn bản bằng chuột:

  • Kích đúp chuột: Đánh dấu từ.
  • Kích đúp chuột sau đó giữ và kéo chuột: Đánh dấu nhiều từ một lần.
  • Kích chuột 3 lần: Đánh dấu đoạn văn bản.
  • Kích chuột 3 lần sau đó giữ và kéo chuột: Đánh dấu một đoạn văn bản.

Phím tắt hỗ trợ đọc Text trên màn hình:

  • Option + ⌘ + Z: Kích hoạt chế độ đọc text trên màn hình.
  • Ctrl + ⌘ +X: Đọc phần text được lựa chọn.
  • Ctrl + ⌘ + R: Đọc từ vị trí con trỏ.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn A, rồi nhấn L: Thông báo vị trí hiện tại của con trỏ.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn A, rồi nhấn F: Thông báo định dạng text ở vị trí con trỏ.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn H: Đọc phần header của cột và dòng trong bảng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn N: Đọc vị trí ô trong bảng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn R: Đọc phần header của dòng trong bảng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn C: Đọc phần header của cột trong bảng.

Phím tắt di chuyển xung quanh tài liệu:

  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn H: Di chuyển đến heading tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn H: Di chuyển về heading trước.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn [1-6]: Di chuyển đến heading [1-6].
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn [1-6]: Di chuyển về heading [1-6].
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn G: Di chuyển đến media tiếp theo (ảnh hoặc bản vẽ).
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn G: Di chuyển về media trước (ảnh hoặc bản vẽ).
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn O: Di chuyển đến danh sách tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn O: Di chuyển về danh sách trước.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn I: Di chuyển đến mục kế tiếp trong danh sách hiện tại.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn I: Di chuyển về mục trước đó trong danh sách hiện tại.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn L: Di chuyển đến liên kết tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn L: Di chuyển về liên kết trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn B: Di chuyển đến bookmark tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn B: Di chuyển đến bookmark trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi nhấn W: Di chuyển đến thay đổi định dạng tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn W: Di chuyển về thay đổi định dạng trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn N, rồi R hoặc nhấn giữ ⌘ + Option + K: Di chuyển đến trình chỉnh sửa tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn P, rồi nhấn R hoặc nhấn giữ ⌘ + Option + J: Di chuyển đến trình chỉnh sửa trước đó.

Phím tắt di chuyển trong bảng:

  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn S: Di chuyển đến đầu bảng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn D: Di chuyển đến cuối bảng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn N, rồi nhấn T: Di chuyển đến bảng kế tiếp.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn P, rồi nhấn T: Di chuyển về bảng trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn I: Di chuyển đến cột đầu tiên.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn K: Di chuyển đến cột cuối cùng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn B: Di chuyển đến cột tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn V: Di chuyển về cột trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn J: Di chuyển đến hàng đầu tiên.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn L: Di chuyển đến hàng cuối cùng.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn M: Di chuyển đến hàng tiếp theo.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn G: Di chuyển về hàng trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘ + Shift, nhấn T, rồi nhấn E: Thoát bảng.

Phím tắt trên thanh công cụ và phím tắt điều hướng khác:

  • ⌘ + Option + Ctrl + G: Mở lịch sử.
  • ⌘ + Option + Shift + I: Mở thanh công cụ tìm kiếm.
  • ⌘ + Shift + Y: Xác định số từ được chọn trên thanh công cụ.
  • ⌘ + Shift + C: Đếm số từ.
  • ⌘ + Shift + S: Bắt đầu nhập giọng nói (có sẵn trên trình duyệt Chrome).
  • Fn + mũi tên lên: Di chuyển lên 1 trang.
  • Fn + mũi tên xuống: Di chuyển xuống 1 trang.
  • ⌘ + ‘: Di chuyển đến lỗi chính tả tiếp theo.
  • ⌘ + ;: Di chuyển đến lỗi chính tả trước đó.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn O, rồi nhấn H: Chèn hoặc xóa Header.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn O, rồi nhấn F: Chèn hoặc xóa Footer.
  • Nhấn giữ Ctrl + ⌘, nhấn E, rồi nhấn P: Di chuyển vị trí con trỏ lên popup.
  • Shift + Esc: Chat.
  • ⌘ + Option + Shift + M: Di chuyển lên trên ứng dụng.
  • Ctrl + Shift + Esc: Vị trí con trỏ có chứa trang web.
  • Esc: Trở về vị trí con trỏ.

Hy vọng những phím tắt này sẽ giúp các bạn soạn thảo văn bản nhanh hơn, tiết kiệm đáng kể thời gian, công sức.

Chúc các bạn thực hiện thành công!

Đăng bởi: Phòng Giáo Dục và Đạo Tạo Sa Thầy

Chuyên mục: Tổng hợp

Rate this post