Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu Giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại viện công - Phòng GD&DT Sa Thầy

Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu Giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại viện công

pgdsathay
pgdsathay 08/07/2023

Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu

Giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại viện công

Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu mới nhất được quy định tại phụ lục 2  Thông tư 13/2023/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành ngày 29/6/2023. Theo thông tư này, có 1.937 loại dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu được quy định mức giá tối đa và tối thiểu, sẽ được áp dụng từ ngày 15/8.

Bạn đang xem: Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu Giá dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại viện công

Khung giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu tạo cơ sở pháp lý để các cơ sở khám chữa bệnh phát triển và cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu theo đúng định hướng xã hội hóa công tác y tế. Đồng thời, hạn chế người có khả năng kinh tế phải ra nước ngoài khám chữa bệnh và thu hút người nước ngoài, người Việt Nam ở nước ngoài khám chữa bệnh tại Việt Nam. Vậy dưới đây là giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu từ ngày 15/08 mời các bạn cùng theo dõi.

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo yêu cầu từ 15/08

STT

Số TT 14

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá tối thiểu

Giá tối đa

Ghi chú

A

A

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

I

I

Siêu âm

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

43.900

196.000

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76.200

150.000

3

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

181.000

287.000

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222.000

380.000

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257.000

534.000

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

587.000

1.378.000

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457.000

826.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805.000

1.620.000

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.998.000

6.595.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

Chụp X-quang thường

10

10

Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (1 tư thế)

50.200

99.000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

Chụp X-quang phim ≤ 24×30 cm (2 tư thế)

56.200

76.000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế)

56.200

79.000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế)

69.200

92.000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13.100

36.000

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cat lớp lồi cầu)

64.200

170.000

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

214.000

419.000

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

101.000

255.000

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116.000

224.000

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

156.000

290.000

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

240.000

948.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539.000

835.000

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529.000

896.000

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

206.000

461.000

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371.000

719.000

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X – quang vú định vị kim dây

386.000

587.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

406.000

667.000

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

94.200

273.000

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401.000

595.000

III

III

Chụp X-quang số hóa

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65.400

146.000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97.200

222.000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

122.000

227.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.900

62.000

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411.000

661.000

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609.000

945.000

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564.000

890.000

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

363.000

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

507.000

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264.000

604.000

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

521.000

708.000

40

38

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944.000

1.180.000

41

39

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

386.000

639.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522.000

972.000

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632.000

1.584.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.701.000

3.022.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.446.000

2.368.000

46

44

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy có thuốc cản quang

3.451.000

5.165.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy – 128 dãy không có thuốc cản quang

3.128.000

4.181.000

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.985.000

5.250.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.731.000

3.688.000

50

48

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.673.000

7.883.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.637.000

7.842.000

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19.770.000

27.811.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.539.000

28.747.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.598.000

10.481.000

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.916.000

10.150.000

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.816.000

19.913.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.066.000

17.534.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch.

58

56

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C- Arm

7.816.000

10.286.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ.

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.666.000

23.111.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.116.000

20.690.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2.103.000

7.804.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.183.000

1.715.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.616.000

9.217.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.735.000

2.686.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.235.000

8.251.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương…)

3.116.000

8.548.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.214.000

3.701.000

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MR1) không có thuốc cản quang

1.311.000

2.624.000

69

67

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.665.000

11.994.000

70

68

Chụp cộng hưởng từ tưới máu – phổ – chức năng

3.165.000

4.426.000

V

V

Một số kỹ thuật khác

71

69

Đo mật độ xương 1 vị trí

82.300

291.000

Bằng phương pháp DEXA

72

70

Đo mật độ xương 2 vị trí

141.000

300.000

Bằng phương pháp DEXA

73

Đo mật độ xương

21.400

99.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

74

71

Bơm rửa khoang màng phổi

216.000

320.000

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467.000

1.163.000

76

73

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.016.000

2.265.000

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479.000

1.052.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

32.900

133.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158.000

263.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137.000

400.000

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

176.000

514.000

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

143.000

586.000

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

206.000

326.000

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

247.000

916.000

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177.000

467.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1

Chọc dò tủy sống

107.000

716.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166.000

348.000

88

85

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221.000

429.000

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

110.000

418.000

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152.000

811.000

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732.000

2.381.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110.000

266.000

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151.000

560.000

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

530.000

1.154.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

128.000

273.000

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

93

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.360.000

3.820.000

97

94

04C2.98

Dần lưu màng phổi tối thiểu

596.000

2.397.000

98

95

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678.000

1.349.000

99

96

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.199.000

2.130.000

100

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

546.000

1.446.000

101

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.367.000

2.108.000

102

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653.000

2.057.000

103

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.126.000

1.882.000

104

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.126.000

2.007.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.811.000

9.755.000

106

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

568.000

1.762.000

107

103

Đặt sonde dạ dày

90.100

327.000

108

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

917.000

4.155.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.144.000

5.938.000

Chưa bao gồm stent.

110

106

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim

3.035.000

4.711.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim.

111

107

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.025.000

9.525.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.925.000

9.425.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

109

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

196.000

1.049.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.321.000

3.541.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185.000

379.000

116

112

Hút dịch khớp

114.000

505.000

117

113

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125.000

330.000

118

114

Hút đờm

11.100

99.000

119

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

944.000

6.156.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562.000

1.159.000

121

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964.000

1.648.000

122

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.212.000

4.183.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.636.000

2.820.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99

Mở khí quản

719.000

2.552.000

125

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373.000

2.393.000

126

122

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94.900

204.000

127

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

974.000

1.915.000

128

124

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.010.000

7.512.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

129

125

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.788.000

9.728.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

130

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

59.800

360.000

131

127

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.761.000

3.245.000

132

128

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.461.000

2.815.000

133

129

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.261.000

4.567.000

134

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753.000

1.715.000

135

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.133.000

2.486.000

136

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.584.000

4.200.000

137

133

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.844.000

4.116.000

138

134

04C2.88

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433.000

1.010.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

Nội soi dạ dày làm Clo test

294.000

768.000

140

135

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

244.000

692.000

141

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

1.368.000

142

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

1.368.000

143

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

1.024.000

144

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

783.000

145

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

728.000

3.426.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)

146

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)

2.678.000

7.567.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

825.000

2.966.000

148

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982.000

2.184.000

149

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

167.000

311.000

150

145

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.164.000

2.218.000

151

146

Nội soi siêu âm can thiệp – chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.897.000

4.830.000

152

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

849.000

1.496.000

153

148

04C2.101

Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản

925.000

2.266.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

649.000

2.978.000

155

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525.000

1.931.000

156

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái duỡng chấp

694.000

988.000

157

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893.000

2.601.000

158

153

Nối thông động – tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.351.000

3.346.000

159

154

Nối thông động – tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.371.000

2.592.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

155

Nối thông động- tĩnh mạch

1.151.000

3.438.000

161

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241.000

1.520.000

162

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.277.000

6.099.000

163

158

04C2.73

Rửa bàng quang

198.000

542.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

159

03C1.5

Rửa dạ dày

119.000

400.000

165

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589.000

1.137.000

166

161

Rửa phổi toàn bộ

8.181.000

9.521.000

Đã bao gồm thuốc gây mê

167

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

831.000

2.202.000

168

163

Rút máu để điều trị

236.000

313.000

169

164

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

178.000

384.000

170

165

Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597.000

3.184.000

Chưa bao gồm ống thông.

171

166

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

558.000

1.455.000

172

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.765.000

3.384.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126.000

1.058.000

174

169

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.002.000

2.502.000

175

170

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828.000

1.878.000

176

171

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.900.000

2.991.000

177

172

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.700.000

2.785.000

178

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

262.000

784.000

179

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.104.000

2.519.000

180

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

431.000

2.273.000

181

176

Sinh thiết móng

311.000

689.000

182

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609.000

2.592.000

183

178

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

242.000

1.345.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.372.000

2.170.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

180

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.677.000

4.145.000

186

181

03C1.20

Sinh thiết vú

157.000

342.000

187

182

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.560.000

2.317.000

188

183

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645.000

1.856.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

184

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576.000

2.204.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

185

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

498.000

1.156.000

191

186

03C1.23

Soi màng phổi

440.000

657.000

192

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885.000

2.027.000

193

188

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748.000

1.193.000

194

189

03C1.26

Soi ruột non

639.000

933.000

195

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427.000

624.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243.000

1.343.000

197

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989.000

1.684.000

198

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500.000

764.000

199

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON – LINE)

1.504.000

2.538.000

Chưa bao gồm catheter.

200

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.541.000

2.970.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

556.000

1.175.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63.600

112.000

203

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.430.000

4.214.000

Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.

204

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

52.900

129.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

205

199

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246.000

399.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

57.600

130.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

207

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

82.400

174.000

208

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

168.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

209

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

112.000

233.000

210

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

134.000

272.000

211

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

179.000

322.000

212

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

240.000

412.000

213

206

Thay canuyn mở khí quản

247.000

1.036.000

214

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92.900

177.000

215

208

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

502.000

1.064.000

216

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

559.000

1.128.000

217

210

04C2.65

Thông đái

90.100

241.000

218

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82.100

189.000

219

212

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.400

46.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

213

Tiêm khớp

91.500

384.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

214

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

337.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

215

Truyền tĩnh mạch

21.400

179.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

178.000

1.200.000

224

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

237.000

1.401.000

225

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

257.000

995.000

226

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

305.000

1.801.000

C

C

Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

227

220

03C1DY.2

Bàn kéo

45.800

106.000

228

221

04C2.DY139

Bó Farafin

42.400

97.000

229

222

Bó thuốc

50.500

133.000

230

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

16.200

70.000

231

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

72.300

150.000

232

Châm (kim ngắn)

65.300

114.000

233

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

36.200

59.000

234

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58.500

120.000

235

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

143.000

806.000

236

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.500

114.000

237

229

Đặt thuốc y học cổ truyền

45.400

85.000

238

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

74.300

150.000

239

Điện châm (kim ngắn)

67.300

120.000

240

231

04C2.DY130

Điện phân

45.400

97.000

241

232

04C2.DY138

Điện từ trường

38.400

78.000

242

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.800

58.000

243

234

04C2.DY134

Điện xung

41.400

110.000

244

235

03C1DY.25

Giác hơi

33.200

85.000

245

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.800

101.000

246

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

35.200

86.000

247

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45.300

112.000

248

239

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

335.000

1.036.000

249

240

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203.000

275.000

250

241

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48.600

100.000

251

242

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146.000

215.000

252

243

04C2.DY132

Laser châm

47.400

108.000

253

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

34.000

65.000

254

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

53.600

106.000

255

246

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

159.000

256

247

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

159.000

257

248

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

159.000

258

249

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49.400

100.000

259

250

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.050.000

1.618.000

Chưa bao gồm thuốc

260

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33.300

54.000

261

252

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.500

22.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

45.600

105.000

263

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

34.900

93.000

264

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

61.700

150.000

265

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

45.700

103.000

266

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

28.500

77.000

267

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

41.800

125.000

268

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

23.800

93.000

269

260

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh…)

59.500

87.000

270

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

11.200

73.000

271

262

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302.000

855.000

272

263

Tập nuốt (có sử dụng máy)

158.000

263.000

273

264

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128.000

187.000

274

265

Tập sửa lỗi phát âm

106.000

150.000

275

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

42.300

121.000

276

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

46.900

164.000

277

268

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29.000

85.000

278

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

11.200

70.000

279

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

11.200

99.000

280

271

04C2.DY127

Thủy châm

66.100

241.000

Chưa bao gồm thuốc.

281

272

03C1DY.14

Thủy trị liệu

61.400

104.000

282

273

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.769.000

3.749.000

Chưa bao gồm thuốc

283

274

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ

1.157.000

1.700.000

Chưa bao gồm thuốc

284

275

04C2.DY133

Tử ngoại

34.200

85.000

285

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30.100

58.000

286

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

30.100

114.000

287

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30.100

58.000

288

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

30.100

59.000

289

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

65.500

233.000

290

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

28.500

79.000

291

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

41.800

158.000

292

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

50.700

181.000

293

284

Xông hơi thuốc

42.900

100.000

294

285

Xông khói thuốc

37.900

100.000

295

286

Xông thuốc bằng máy

42.900

97.000

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

296

287

Thủ thuật loại I

132.000

1.483.000

297

288

Thủ thuật loại II

69.900

750.000

298

289

Thủ thuật loại III

40.600

380.000

D

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

I

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

299

290

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.202.000

8.965.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

291

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)

1.496.000

2.088.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

292

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ

1.293.000

3.095.000

Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

293

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.444.000

2.849.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

303

294

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.204.000

4.574.000

304

295

Phẫu thuật loại I

2.167.000

4.321.000

305

296

Phẫu thuật loại II

1.290.000

2.128.000

306

297

Thủ thuật loại đặc biệt

1.233.000

1.548.000

307

298

Thủ thuật loại 1

762.000

1.293.000

308

299

Thủ thuật loại II

459.000

1.053.000

309

300

Thủ thuật loại III

317.000

444.000

II

II

NỘI KHOA

310

301

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.392.000

1.934.000

311

302

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

885.000

1.230.000

312

303

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu – liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.372.000

3.297.000

313

304

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì – liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.103.000

7.093.000

314

305

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290.000

403.000

315

306

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160.000

222.000

316

307

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521.000

724.000

317

308

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

172.000

300.000

318

309

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

668.000

928.000

319

310

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

878.000

1.220.000

320

311

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838.000

1.164.000

321

312

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334.000

464.000

322

313

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

377.000

524.000

323

314

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475.000

660.000

324

315

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389.000

540.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

325

316

Phẫu thuật loại I

1.569.000

5.357.000

326

317

Phẫu thuật loại II

1.091.000

3.701.000

327

318

Thủ thuật loại đặc biệt

823.000

3.129.000

328

319

Thủ thuật loại I

580.000

3.448.000

329

320

Thủ thuật loại II

319.000

947.000

330

321

Thủ thuật loại III

162.000

500.000

III

III

DA LIỄU

331

322

Chụp và phân tích da bằng máy

205.000

314.000

332

323

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195.000

323.000

333

324

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

332.000

550.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

334

325

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240.000

326.000

335

326

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358.000

611.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

336

327

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.268.000

1.748.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

337

328

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453.000

599.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

338

329

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

333.000

811.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

339

330

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.049.000

1.714.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

340

331

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.230.000

6.230.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

341

332

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213.000

285.000

342

333

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285.000

490.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

343

334

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

682.000

3.383.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị.

344

335

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744.000

1.038.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

345

336

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.108.000

1.523.000

346

337

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.192.000

3.290.000

347

338

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.468.000

3.468.000

348

339

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

628.000

2.178.000

349

340

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

546.000

2.284.000

350

341

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.912.000

2.912.000

351

342

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.552.000

2.505.000

352

343

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

752.000

2.208.000

353

344

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.318.000

5.000.000

354

345

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.337.000

4.535.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

355

346

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.256.000

4.251.000

356

347

Phẫu thuật loại I

1.826.000

3.593.000

357

348

Phẫu thuật loại II

1.056.000

1.703.000

358

349

Phẫu thuật loại III

795.000

1.909.000

359

350

Thủ thuật loại đặc biệt

760.000

1.152.000

360

351

Thủ thuật loại I

385.000

1.000.000

361

352

Thủ thuật loại II

250.000

413.000

362

353

Thủ thuật loại III

148.000

183.000

IV

IV

NỘI TIẾT

363

354

03C2.1.5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

231.000

1.215.000

364

355

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

258.000

352.000

365

356

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.560.000

16.560.000

366

357

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.166.000

14.166.000

367

358

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.772.000

15.772.000

368

359

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.468.000

11.968.000

369

360

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.345.000

10.845.000

370

361

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.281.000

10.281.000

371

362

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.772.000

8.772.000

372

363

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.485.000

15.485.000

373

364

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.761.000

17.761.000

374

365

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.652.000

17.652.000

Các thủ thuật còn lại khác

375

366

Thủ thuật loại I

616.000

1.637.000

376

367

Thủ thuật loại II

392.000

1.520.000

377

368

Thủ thuật loại III

212.000

557.000

V

V

NGOẠI KHOA

Ngoại Thần kinh

378

369

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.498.000

7.728.000

379

370

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.081.000

8.803.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

380

371

Phẫu thuật u hố mắt

5.529.000

9.063.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

372

Phẫu thuật áp xe não

6.843.000

12.739.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

373

03C2.1.39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng

4.122.000

11.421.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383

374

03C2.1.45

Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống

4.948.000

18.411.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

384

375

03C2.1.38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.455.000

18.631.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

385

376

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.713.000

9.452.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

386

377

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.414.000

8.898.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

387

378

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

7.245.000

10.280.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kinh vi phẫu.

388

379

03C2.1.43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.447.000

19.069.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

389

380

03C2.1.41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.653.000

16.820.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.

390

381

03C2.1.42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.653.000

16.393.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

391

382

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7.145.000

10.733.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392

383

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.389.000

7.974.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393

384

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.557.000

8.343.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

394

385

Phẫu thuật u xương sọ

5.019.000

8.079.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

395

386

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.383.000

8.486.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

396

387

03C2.1.44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.741.000

15.351.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

397

388

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7.121.000

10.570.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398

389

03C2.1.40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.447.000

9.164.000

399

390

03C2.1.46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.849.000

11.445.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

Ngoại Lồng ngực – mạch máu

400

391

03C2.1.31

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.625.000

13.863.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401

392

03C2.1.24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18.144.000

59.268.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

402

393

03C2.1.25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.645.000

37.222.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403

394

03C2.1.18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

14.352.000

26.400.000

404

395

03C2.1.15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.821.000

29.520.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

405

396

03C2.1.17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.852.000

20.279.000

406

397

03C2.1.16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14.352.000

40.503.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

407

398

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.275.000

14.775.000

408

399

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.732.000

13.732.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

409

400

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.285.000

10.785.000

410

401

03C2.1.19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.653.000

25.724.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

411

402

03C2.1.21

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.615.000

35.189.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412

403

03C2.1.20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

17.144.000

41.486.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413

404

Phẫu thuật tim kín khác

13.836.000

23.836.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

414

405

03C2.1.14

Phẫu thuật tim loại Blalock

14.352.000

38.432.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

415

406

03C2.1.26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.447.000

38.132.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.

416

407

Phẫu thuật u máu các vị trí

3.014.000

13.014.000

417

408

Phẫu thuật cắt phổi

8.641.000

18.641.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler

418

409

Phẫu thuật cắt u trung thất

10.311.000

20.311.000

419

410

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.756.000

9.256.000

420

411

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.686.000

16.686.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

421

412

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.982.000

19.982.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

422

413

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

8.288.000

18.288.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

423

414

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.799.000

16.799.000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

Ngoại Tiết niệu

424

415

03C2.1.91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.544.000

16.544.000

425

416

Phẫu thuật cắt thận

4.232.000

14.232.000

426

417

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

6.117.000

16.117.000

427

418

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.027.000

14.027.000

428

419

03C2.1.82

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.316.000

14.900.000

429

420

03C2.1.83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.170.000

16.928.000

430

421

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.098.000

13.646.000

431

422

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

5.390.000

15.390.000

432

423

03C2.1.85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

3.044.000

14.100.000

433

424

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.305.000

15.305.000

434

425

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.434.000

15.434.000

435

426

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.565.000

14.565.000

436

427

03C2.1.84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.818.000

20.324.000

437

428

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.565.000

14.565.000

438

429

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.415.000

14.415.000

439

430

03C2.1.87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.694.000

10.249.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

440

431

03C2.1.88

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.694.000

8.694.000

441

432

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.947.000

14.947.000

442

433

03C2.1.86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.950.000

14.909.000

443

434

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

4.151.000

13.180.000

444

435

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.321.000

11.095.000

445

436

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.751.000

7.498.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

446

437

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.235.000

14.235.000

447

438

03C2.1.89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.562.000

9.562.000

448

439

03C2.1.12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.388.000

10.045.000

449

440

03C2.1.13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.279.000

11.279.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

Tiêu hóa

450

441

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.441.000

15.441.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

451

442

Phẫu thuật cắt thực quản

7.283.000

17.283.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

452

443

03C2.1.61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.814.000

27.263.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

453

444

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5.168.000

15.168.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

454

445

03C2.1.60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.964.000

18.194.000

455

446

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.548.000

17.548.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

456

447

03C2.1.59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.964.000

22.005.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

457

448

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.913.000

14.913.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

458

449

Phẫu thuật cắt dạ dày

7.266.000

17.266.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

459

450

03C2.1.62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

5.090.000

19.003.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

460

451

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.896.000

11.764.000

461

452

03C2.1.64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.241.000

15.676.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

462

453

03C2.1.81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.944.000

12.944.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

463

454

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.470.000

13.681.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

464

455

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.498.000

11.877.000

465

456

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.293.000

13.505.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

466

457

03C2.1.63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.241.000

15.238.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

467

458

Phẫu thuật cắt ruột non

4.629.000

13.396.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

468

459

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.561.000

9.563.000

469

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.564.000

10.064.000

470

460

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.933.000

16.933.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

461

03C2.1.80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.661.000

14.661.000

472

462

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.276.000

11.776.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

473

463

03C2.1.65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.316.000

15.662.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

474

464

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.664.000

9.772.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475

465

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.579.000

11.591.000

476

466

Phẫu thuật cắt gan

8.133.000

18.133.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

477

467

03C2.1.78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.648.000

20.566.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

478

468

03C2.1.77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.728.000

20.415.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

479

469

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.699.000

14.699.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

480

470

03C2.1.79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.316.000

13.000.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

481

471

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.273.000

15.273.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

482

472

Phẫu thuật cắt túi mật

4.523.000

12.023.000

483

473

03C2.1.73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.093.000

10.959.000

484

474

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.499.000

14.499.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485

475

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.827.000

16.827.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

486

476

03C2.1.76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật – mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật – ruột

3.816.000

15.200.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

487

477

03C2.1.67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.464.000

19.388.000

488

478

03C2.1.72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.316.000

12.190.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

489

479

03C2.1.75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.151.000

14.151.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

490

480

03C2.1.74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.456.000

13.456.000

Chưa bao gồm stent.

491

481

Phẫu thuật nối mật ruột

4.399.000

14.843.000

492

482

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.817.000

20.817.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

493

483

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

10.110.000

20.110.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

494

484

Phẫu thuật cắt lách

4.472.000

14.472.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

495

485

03C2.1.70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.390.000

14.400.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

496

486

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.485.000

14.485.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

497

487

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.712.000

15.712.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

498

488

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.817.000

13.817.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

499

489

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.670.000

13.619.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

500

490

03C2.1.68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.680.000

13.680.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

501

491

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

10.014.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

502

492

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.258.000

10.914.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

503

493

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.832.000

9.589.000

504

494

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.562.000

8.003.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

505

495

03C2.1.66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.254.000

9.111.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

506

496

03C2.1.50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.428.000

10.230.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

507

497

03C2.1.49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.928.000

11.409.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

508

498

03C2.1.54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.038.000

6.059.000

509

499

03C2.1.55

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.885.000

9.332.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

510

500

03C2.1.48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.696.000

6.840.000

511

501

03C2.1.52

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.396.000

9.396.000

512

502

03C2.1.47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.697.000

7.628.000

513

503

03C2.1.51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.238.000

9.300.000

Chưa bao gồm bóng nong.

514

504

04C3.1.158

Cắt phymosis

237.000

3.572.000

515

505

04C3.1.156

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

186.000

1.159.000

516

506

04C3.1.157

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

137.000

1.409.000

517

507

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

277.000

5.955.000

Xương, cột sống, hàm mặt

518

508

03C2.1.1

Cố định gãy xương sườn

49.900

451.000

519

509

04C3.1.181

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

714.000

1.762.000

520

510

04C3.1.180

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

529.000

762.000

521

511

04C3.1.167

Nắn trật khớp háng (bột liền)

644.000

2.049.000

522

512

04C3.1.166

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

274.000

443.000

523

513

04C3.1.165

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

259.000

547.000

524

514

04C3.1.164

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

159.000

265.000

525

515

04C3.1.161

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

399.000

1.347.000

526

516

04C3.1.160

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

221.000

345.000

527

517

04C3.1.163

Nắn trật khớp vai (bột liền)

319.000

1.673.000

528

518

04C3.1.162

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

164.000

513.000

529

519

04C3.1.177

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

234.000

535.000

530

520

04C3.1.176

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

162.000

243.000

531

521

04C3.1.175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

335.000

850.000

532

522

04C3.1.174

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

212.000

322.000

533

523

04C3.1.179

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

714.000

1.632.000

534

524

04C3.1.178

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

324.000

475.000

535

525

04C3.1.171

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

335.000

950.000

536

526

04C3.1.170

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

254.000

377.000

537

527

04C3.1.173

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

335.000

1.468.000

538

528

04C3.1.172

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

254.000

377.000

539

529

04C3.1.169

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

624.000

1.910.000

540

530

04C3.1.168

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

344.000

502.000

541

531

03C2.1.2

Nắn, bó gẫy xương đòn

118.000

198.000

542

532

03C2.1.4

Nắn, bó gẫy xương gót

144.000

926.000

543

533

03C2.1.3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

144.000

1.002.000

544

534

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.741.000

5.942.000

545

535

03C2.1.109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.925.000

7.622.000

546

536

Phẫu thuật thay khớp vai

6.985.000

13.737.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

547

537

03C2.1.117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.829.000

9.312.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

548

538

03C2.1.110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.925.000

8.243.000

549

539

03C2.1.119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.106.000

8.122.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

550

540

03C2.1.118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.151.000

10.543.000

551

541

03C2.1.104

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc chớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.250.000

11.377.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.

552

542

03C2.1.105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.242.000

11.054.000

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

553

543

03C2.1.100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.250.000

10.064.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

554

544

03C2.1.97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.622.000

12.364.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

555

545

03C2.1.99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.750.000

11.080.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

556

546

03C2.1.96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5.122.000

14.102.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

557

547

03C2.1.98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5.122.000

12.846.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

558

548

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.985.000

8.429.000

Chưa bao gồm kim.

559

549

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.649.000

7.783.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

560

550

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.570.000

7.730.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

561

551

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.758.000

7.099.000

562

552

03C2.1.108

Phẫu thuật ghép chi

6.153.000

16.921.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

563

553

Phẫu thuật ghép xương

4.634.000

9.137.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

564

554

03C2.1.101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.622.000

11.880.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

565

555

03C2.1.115

Phẫu thuật kéo dài chi

4.672.000

10.442.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

566

556

03C2.1.103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.750.000

9.291.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

567

557

03C2.1.102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.122.000

9.972.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

568

558

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.746.000

6.582.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

569

559

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )

2.963.000

6.564.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

570

560

03C2.1.106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.242.000

8.242.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

571

561

03C2.1.113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.589.000

18.518.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

572

562

03C2.1.114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.789.000

7.767.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

573

563

03C2.1.111

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.731.000

4.417.000

574

564

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

7.134.000

10.451.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

575

565

03C2.1.95

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)

8.871.000

20.077.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

576

566

03C2.1.93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.197.000

17.141.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

577

567

03C2.1.94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt ưng

5.328.000

14.584.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

578

568

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.413.000

10.204.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.

579

569

03C2.1.92

Phẫu thuật thay đốt sống

5.613.000

13.838.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

580

570

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

5.025.000

8.993.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

581

571

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.887.000

5.987.000

582

572

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.973.000

6.147.000

583

573

03C2.1.116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.325.000

14.769.000

584

574

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.228.000

11.728.000

585

575

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.790.000

11.492.000

586

576

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.598.000

8.105.000

587

577

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.616.000

11.707.000

588

578

03C2.1.107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.957.000

18.691.000

589

579

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.579.000

16.579.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

590

580

03C2.1.112

Tạo hình khí-phế quản

12.173.000

22.173.000

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí – phế quản bẩm sinh).

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

591

581

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.728.000

14.728.000

592

582

Phẫu thuật loại I

2.851.000

12.851.000

593

583

Phẫu thuật loại II

1.965.000

9.287.000

594

584

Phẫu thuật loại III

1.242.000

7.041.000

595

585

Thủ thuật loại đặc biệt

979.000

2.079.000

596

586

Thủ thuật loại I

545.000

1.549.000

597

587

Thủ thuật loại II

371.000

1.381.000

598

588

Thủ thuật loại III

180.000

474.000

VI

VI

PHỤ SẢN

599

589

Bóc nang tuyến Bartholin

1.274.000

7.162.000

600

590

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.721.000

3.872.000

601

591

Bóc nhân xơ vú

984.000

6.498.000

602

592

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.726.000

6.230.000

603

593

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.761.000

4.718.000

604

594

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

117.000

179.000

605

595

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

4.109.000

6.439.000

606

596

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.550.000

8.417.000

607

597

Cắt u thành âm đạo

2.048.000

7.720.000

608

598

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.111.000

16.111.000

609

599

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.803.000

14.803.000

610

600

Chích áp xe tầng sinh môn

807.000

5.434.000

611

601

Chích áp xe tuyến Bartholin

831.000

1.585.000

612

602

04C3.2.192

Chích áp xe tuyến vú

219.000

1.495.000

613

603

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

790.000

2.681.000

614

604

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

880.000

2.100.000

615

605

Chọc dò màng bụng sơ sinh

404.000

1.139.000

616

606

Chọc dò túi cùng Douglas

280.000

764.000

617

607

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.192.000

3.829.000

618

608

Chọc ối

722.000

1.660.000

619

609

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

835.000

1.850.000

620

610

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

6.045.000

9.891.000

621

611

04C3.2.191

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

159.000

569.000

622

612

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

294.000

350.000

623

613

04C3.2.186

Đỡ đẻ ngôi ngược

1.002.000

3.960.000

624

614

04C3.2.185

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

706.000

4.366.000

625

615

04C3.2.187

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.227.000

4.618.000

626

616

Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dục

4.113.000

13.823.000

627

617

04C3.2.188

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

952.000

4.326.000

628

618

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

649.000

2.402.000

629

619

04C3.2.183

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

204.000

1.264.000

630

620

Hút thai dưới siêu âm

456.000

1.191.000

631

621

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.741.000

3.900.000

632

622

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.407.000

3.830.000

633

623

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.564.000

2.684.000

634

624

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.898.000

6.868.000

635

625

Khâu tử cung do nạo thủng

2.782.000

9.229.000

636

626

Khâu vòng cổ tử cung

549.000

1.887.000

637

627

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.747.000

4.676.000

638

628

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.612.000

11.363.000

639

629

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

85.600

161.000

640

630

Lấy dị vật âm đạo

573.000

1.313.000

641

631

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.860.000

5.033.000

642

632

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.248.000

7.042.000

643

633

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.406.000

5.911.000

644

634

Nạo hút thai trứng

772.000

1.912.000

645

635

04C3.2.184

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

344.000

1.561.000

646

636

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.394.000

7.000.000

647

637

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.828.000

4.904.000

648

638

Nội xoay thai

1.406.000

2.092.000

649

639

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

580.000

1.446.000

650

640

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

281.000

985.000

651

641

03C2.2.11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

174.000

908.000

652

642

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.152.000

2.117.000

653

643

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

302.000

801.000

654

644

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

384.000

1.290.000

655

645

04C3.2.197

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

183.000

1.170.000

656

646

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.040.000

2.562.000

657

647

04C3.2.198

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

545.000

2.393.000

658

648

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

396.000

2.010.000

659

649

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.838.000

7.400.000

660

650

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.677.000

7.180.000

661

651

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.619.000

4.546.000

662

652

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.585.000

7.269.000

663

653

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.862.000

11.476.000

664

654

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.668.000

6.631.000

665

655

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.935.000

3.447.000

666

656

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.729.000

4.600.000

667

657

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.736.000

13.463.000

668

658

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.910.000

15.910.000

669

659

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.564.000

13.014.000

670

660

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.397.000

17.397.000

671

661

Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.130.000

16.130.000

672

662

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.660.000

12.660.000

673

663

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.710.000

13.710.000

674

664

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.766.000

12.357.000

675

665

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.725.000

12.530.000

676

666

Phẫu thuật Crossen

4.012.000

6.813.000

677

667

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

5.385.000

15.385.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

678

668

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.322.000

10.822.000

679

669

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.844.000

10.113.000

680

670

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4.202.000

7.197.000

681

671

04C3.2.194

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.332.000

6.766.000

682

672

04C3.2.195

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.945.000

7.672.000

683

673

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.929.000

9.845.000

684

674

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.027.000

8.841.000

685

675

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.307.000

8.720.000

686

676

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.919.000

12.299.000

687

677

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.783.000

5.050.000

688

678

Phẫu thuật Manchester

3.681.000

4.925.000

689

679

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.355.000

10.469.000

690

680

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.507.000

6.092.000

691

681

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.876.000

12.712.000

692

682

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.145.000

16.145.000

693

683

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.944.000

10.337.000

694

684

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.750.000

8.294.000

695

685

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.782.000

4.823.000

696

686

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.289.000

13.002.000

697

687

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.116.000

16.116.000

698

688

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.558.000

15.342.000

699

689

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.071.000

14.367.000

700

690

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.914.000

15.914.000

701

691

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.923.000

11.766.000

702

692

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

8.063.000

11.063.000

703

693

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.023.000

9.360.000

704

694

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

5.089.000

13.967.000

705

695

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.528.000

8.697.000

706

696

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

5.005.000

8.091.000

707

697

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.963.000

7.925.000

708

698

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.153.000

19.153.000

709

699

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.546.000

9.245.000

710

700

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.744.000

8.000.000

711

701

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.533.000

16.533.000

712

702

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

6.575.000

16.575.000

713

703

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.083.000

7.258.000

714

704

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.976.000

9.493.000

715

705

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.610.000

6.110.000

716

706

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.660.000

7.135.000

717

707

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.867.000

14.867.000

718

708

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.342.000

10.842.000

719

709

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

4.121.000

14.121.000

720

710

Phẫu thuật treo tử cung

2.859.000

12.425.000

721

711

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

6.191.000

10.124.000

722

712

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

382.000

873.000

723

713

Sinh thiết gai rau

1.149.000

2.636.000

724

714

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.207.000

9.707.000

725

715

04C3.2.189

Soi cổ tử cung

61.500

270.000

726

716

04C3.2.190

Soi ối

48.500

300.000

727

717

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.127.000

2.724.000

728

718

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

250.000

441.000

729

719

Tiêm nhân Chorio

238.000

350.000

730

720

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.855.000

10.796.000

731

721

04C3.2.193

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

388.000

1.384.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

732

722

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.812.000

4.188.000

733

723

Phẫu thuật loại I

2.345.000

4.295.000

734

724

Phẫu thuật loại II

1.482.000

4.206.000

735

725

Phẫu thuật loại III

1.114.000

2.350.000

736

726

Thủ thuật loại đặc biệt

874.000

1.851.000

737

725

Thủ thuật loại I

587.000

1.382.000

738

728

Thủ thuật loại II

405.000

850.000

739

729

Thủ thuật loại III

188.000

618.000

VII

VII

MẮT

740

730

Bơm rửa lệ đạo

36.700

152.000

741

731

03C2.3.76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.212.000

5.133.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

742

732

03C2.3.59

Cắt bỏ túi lệ

840.000

3.619.000

743

733

03C2.3.48

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.234.000

5.720.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

744

734

03C2.3.61

Cắt mộng áp Mytomycin

987.000

2.987.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

745

735

03C2.3.73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

312.000

1.082.000

746

736

03C2.3.87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.154.000

3.243.000

747

737

03C2.3.66

Cắt u kết mạc không vá

755.000

3.878.000

748

738

04C3.3.208

Chích chắp hoặc lẹo

78.400

229.000

749

739

03C2.3.57

Chích mủ hốc mắt

452.000

1.709.000

750

740

03C2.3.75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.112.000

5.011.000

751

741

03C2.3.9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

29.000

85.000

752

742

Chụp mạch ICG

256.000

601.000

Chưa bao gồm thuốc

753

743

03C2.3.8

Đánh bờ mi

37.700

87.000

754

744

Điện chẩm

395.000

1.040.000

755

745

03C2.3.11

Điện di điều trị (1 lần)

20.400

887.000

756

746

03C2.3.79

Điện đông thể mi

474.000

2.032.000

757

747

03C2.3.5

Điện võng mạc

94.000

187.000

758

748

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

31.700

173.000

759

749

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

406.000

1.157.000

760

750

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

133.000

257.000

761

751

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

63.800

129.000

762

752

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

54.800

127.000

763

753

04C3.3.200

Đo Javal

36.200

101.000

764

754

03C2.3.1

Đo khúc xạ máy

9.900

80.000

765

755

04C3.3.199

Đo nhãn áp

25.900

109.000

766

756

03C2.3.7

Đo thị lực khách quan

73.000

145.000

767

757

04C3.3.201

Đo thị trường, ám điểm

28.800

175.000

768

758

03C2.3.6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

59.100

153.000

769

759

03C2.3.16

Đốt lông xiêu

47.900

125.000

770

760

03C2.3.95

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.324.000

7.883.000

Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.

771

761

03C2.3.69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.249.000

3.605.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

772

762

03C2.3.67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.040.000

3.040.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

773

763

03C2.3.62

Gọt giác mạc

770.000

3.294.000

774

764

03C2.3.64

Khâu cò mi

400.000

2.263.000

775

765

03C2.3.50

Khâu củng mạc đơn thuần

814.000

3.197.000

776

766

03C2.3.51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.234.000

3.404.000

777

767

03C2.3.53

Khâu củng mạc phức tạp

1.112.000

3.612.000

778

768

04C3.3.220

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây mê

1.440.000

3.261.000

779

769

04C3.3.219

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách – gây tê

809.000

2.238.000

780

770

03C2.3.49

Khâu giác mạc đơn thuần

764.000

3.570.000

781

771

03C2.3.52

Khâu giác mạc phức tạp

1.112.000

3.879.000

782

772

03C2.3.55

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

6.969.000

783

773

03C2.3.56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

926.000

5.568.000

784

774

03C2.3.13

Khoét bỏ nhãn cầu

740.000

3.326.000

785

775

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.724.000

3.724.000

786

776

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.444.000

2.239.000

787

111

04C3.3.221

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

665.000

1.463.000

788

778

04C3.3.210

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

82.100

244.000

789

779

04C3.3.222

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

862.000

1.594.000

790

780

04C3.3.211

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

327.000

849.000

791

781

03C2.3.47

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

2.640.000

792

782

04C3.3.209

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

64.400

165.000

793

783

03C2.3.46

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

3.932.000

794

784

03C2.3.84

Lấy huyết thanh đóng ống

54.800

148.000

795

785

03C2.3.15

Lấy sạn vôi kết mạc

35.200

542.000

796

786

03C2.3.86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

57.400

108.000

797

787

03C2.3.74

Mở bao sau bằng Laser

257.000

903.000

798

788

04C3.3.224

Mổ quặm 1 mi – gây mê

1.235.000

7.267.000

799

789

04C3.3.213

Mổ quặm 1 mi – gây tê

638.000

2.641.000

800

790

04C3.3.225

Mổ quặm 2 mi – gây mê

1.417.000

4.155.000

801

791

04C3.3.214

Mổ quặm 2 mi – gây tê

845.000

3.301.000

802

792

04C3.3.215

Mổ quặm 3 mi – gây tê

1.068.000

3.577.000

803

793

04C3.3.226

Mổ quặm 3 mi – gây mê

1.640.000

4.039.000

804

794

04C3.3.227

Mổ quặm 4 mi – gây mê

1.837.000

4.298.000

805

795

04C3.3.216

Mổ quặm 4 mi – gây tê

1.236.000

3.836.000

806

796

03C2.3.54

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

740.000

3.123.000

807

797

03C2.3.68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

940.000

2.790.000

808

798

03C2.3.12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

539.000

3.481.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

809

799

03C2.3.14

Nặn tuyến bờ mi

35.200

173.000

810

800

Nâng sàn hốc mắt

2.756.000

5.256.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

811

801

03C2.3.2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

107.000

205.000

812

802

03C2.3.63

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.040.000

4.745.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

813

803

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.240.000

5.000.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

814

804

03C2.3.32

Phẫu thuật cắt bao sau

590.000

2.926.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

815

805

03C2.3.30

Phẫu thuật cắt bè

1.104.000

5.019.000

816

806

03C2.3.96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.943.000

6.726.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

817

807

03C2.3.36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

934.000

3.929.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

818

808

04C3.3.223

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây mê

1.477.000

2.991.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

819

809

04C3.3.212

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc – gây tê

963.000

3.333.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

820

810

03C2.3.97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

520.000

3.320.000

821

811

03C2.3.35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.212.000

5.745.000

Chưa bao gồm đầu cắt

822

812

03C2.3.31

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.970.000

5.472.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

823

813

03C2.3.37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.512.000

4.350.000

Chưa bao gồm ống silicon.

824

814

03C2.3.20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.824.000

5.572.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

825

815

03C2.3.94

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.654.000

6.694.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

826

816

03C2.3.19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

840.000

3.645.000

827

817

03C2.3.89

Phẫu thuật hẹp khe mi

643.000

7.584.000

828

818

03C2.3.28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

740.000

4.477.000

829

819

03C2.3.27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.170.000

5.675.000

830

820

03C2.3.23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

793.000

3.084.000

831

821

03C2.3.77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.812.000

5.328.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

832

822

04C3.3.218

Phẫu thuật mộng đơn một mắt – gây mê

1.439.000

3.257.000

833

823

04C3.3.217

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt – gây tê

870.000

2.927.000

834

824

03C2.3.70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

840.000

3.369.000

835

825

03C2.3.43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

743.000

1.463.000

836

826

03C2.3.26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.304.000

11.014.000

837

827

03C2.3.45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.512.000

4.995.000

Chưa bao gồm ống silicon.

838

828

03C2.3.42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.112.000

5.551.000

839

829

03C2.3.24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

840.000

3.644.000

840

830

03C2.3.25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.093.000

5.542.000

841

831

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.662.000

3.800.000

842

832

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.866.000

8.640.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

843

833

03C2.3.33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.634.000

5.717.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.

844

834

03C2.3.39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.234.000

10.609.000

845

835

03C23 41

Phẫu thuật u kết mạc nông

693.000

3.000.000

846

836

03C2.3.38

Phẫu thuật u mi không vá da

724.000

3.073.000

847

837

03C2.3.40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.234.000

5.597.000

848

838

03C23.44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.062.000

4.908.000

849

839

03C2.3.65

Phủ kết mạc

638.000

2.520.000

850

840

03C2.3.71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

291.000

1.933.000

851

841

03C2.3.34

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

3.959.000

852

842

03C2.3.10

Rửa cùng đồ

41.600

177.000

Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

853

843

03C2.3.4

Sắc giác

65.900

156.000

854

844

Siêu âm bán phần trước (UBM)

208.000

343.000

855

845

03C2.3.81

Siêu âm mắt chẩn đoán

59.500

139.000

856

846

03C2.3.80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

68.800

177.000

857

847

03C2.3.83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

931.000

858

848

03C2.3.29

Soi bóng đồng tử

29.900

130.000

859

849

04C3.3.203

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

52.500

142.000

860

850

03C2.3.88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.223.000

7.267.000

Chưa bao gồm chi phí màng.

861

851

03C2.3.72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

220.000

725.000

862

852

Test thử cảm giác giác mạc

39.600

91.000

863

853

03C2.3.78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

793.000

2.997.000

864

854

04C3.3.207

Thông lệ đạo hai mắt

94.400

313.000

865

855

04C3.3.206

Thông lệ đạo một mắt

59.400

160.000

866

856

04C3.3.205

Tiêm dưới kết mạc một mắt

47.500

198.000

Chưa bao gồm thuốc.

867

857

04C3.3.204

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

47.500

186.000

Chưa bao gồm thuốc.

868

858

Vá sàn hốc mắt

3.152.000

5.964.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

869

859

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.110.000

5.563.000

870

860

Phẫu thuật loại I

1.213.000

5.483.000

871

861

Phẫu thuật loại II

858.000

3.801.000

872

862

Phẫu thuật loại III

598.000

3.116.000

873

863

Thủ thuật loại đặc biệt

523.000

1.667.000

874

864

Thủ thuật loại I

339.000

971.000

875

865

Thủ thuật loại II

192.000

482.000

876

866

Thủ thuật loại III

121.000

162.000

VIII

VIII

TAI MŨI HỌNG

877

867

03C2.4.18

Bẻ cuốn mũi

133.000

496.000

878

868

03C2.4.31

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

205.000

620.000

879

869

03C2.4.32

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

275.000

1.033.000

880

870

04C3.4.250

Cắt Amiđan (gây mê)

1.085.000

5.564.000

881

871

04C3.4.251

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.355.000

6.337.000

Bao gồm cả Coblator.

882

872

03C2.4.19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

486.000

3.250.000

883

873

03C2.4.64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.768.000

12.641.000

884

874

Cắt polyp ống tai gây mê

1.990.000

4.248.000

885

875

Cắt polyp ống tai gây tê

602.000

1.965.000

886

876

03C2.4.57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.819.000

11.757.000

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

887

877

03C2.4.65

Cắt u cuộn cảnh

7.539.000

14.919.000

888

878

04C3.4.228

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

263.000

1.005.000

889

879

04C3.4.229

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

263.000

1.095.000

890

880

03C2.4.11

Chích rạch vành tai

62.600

211.000

891

881

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.916.000

8.773.000

892

882

03C2.4.10

Chọc hút dịch vành tai

52.600

286.000

893

883

03C2.4.56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

7.148.000

11.304.000

Chưa bao gồm stent.

894

884

03C2.4.47

Đo ABR (1 lần)

178.000

309.000

895

885

03C2.4.44

Đo nhĩ lượng

27.400

112.000

896

886

03C2.4.46

Đo OAE (1 lần)

54.800

185.000

897

887

03C2.4.43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

27.400

107.000

898

888

03C2.4.39

Đo sức cản của mũi

94.400

200.000

899

889

03C2.4.42

Đo sức nghe lời

54.400

107.000

900

890

03C2.4.40

Đo thính lực đơn âm

42.400

164.000

901

891

03C2.4.41

Đo trên ngưỡng

59.800

170.000

902

892

03C2.4.30

Đốt Amidan áp lạnh

193.000

395.000

903

893

03C2.4.4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lanh)

130.000

214.000

904

894

03C2.4.3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

148.000

243.000

905

895

03C2.4.22

Đốt họng hạt

79.100

387.000

906

896

03C2.4.54

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.952.000

14.521.000

Chưa bao gồm stent.

907

897

03C2.4.13

Hút xoang dưới áp lực

57.600

160.000

908

898

03C2.4.15

Khí dung

20.400

139.000

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

909

899

03C2.4.1

Làm thuốc thanh quản hoặc tai

20.500

180.000

Chưa bao gồm thuốc.

910

900

03C2.4.2

Lấy dị vật họng

40.800

241.000

911

901

04C3.4.233

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

62.900

201.000

912

902

04C3.4.252

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

514.000

2.757.000

913

903

04C3.4.234

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155.000

372.000

914

904

04C3.4.246

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

703.000

1.407.000

915

905

04C3.4.239

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

362.000

1.115.000

916

906

04C3.4.236

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

673.000

2.579.000

917

907

04C3.4.235

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

194.000

601.000

918

908

03C2.4.12

Lấy nút biểu bì ống tai

62.900

292.000

919

909

04C3.4.254

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.334.000

7.978.000

920

910

04C3.4.242

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

834.000

7.172.000

921

911

Mở sào bào – thượng nhĩ

3.720.000

8.168.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

922

912

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.672.000

6.672.000

923

913

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.277.000

2.843.000

924

914

04C3.4.243

Nạo VA gây mê

790.000

3.557.000

925

915

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.615.000

14.615.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

926

916

03C2.4.20

Nhét meche hoặc bấc mũi

116.000

410.000

927

917

03C2.4.55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.944.000

12.411.000

Chưa bao gồm stent.

928

918

04C3.4.247

Nội soi cắt polype mũi gây mê

663.000

4.850.000

929

919

04C3.4 241

Nội soi cắt polype mũi gây tê

457.000

3.229.000

930

920

04C3.4.231

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

278.000

1.093.000

931

921

04C3.4.232

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

278.000

584.000

932

922

04C3.4.240

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

447.000

1.893.000

933

923

04C3.4.253

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

673.000

4.952.000

934

924

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.191.000

3.611.000

935

925

04C3.4.244

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

703.000

1.749.000

936

926

04C3.4.245

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

723.000

1.613.000

937

927

04C3.4.237

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

223.000

867.000

938

928

04C3.4.238

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

318.000

971.000

939

929

04C3.4.255

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.574.000

4.511.000

Đã bao gồm cả dao Hummer.

940

930

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

617.000

1.831.000

941

931

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.559.000

2.422.000

942

932

03C2.4.25

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

513.000

1.320.000

943

933

03C2.4.37

Nội soi Tai Mũi Họng

104.000

317.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì mức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca.

944

934

03C2.4.9

Nong vòi nhĩ

37.900

101.000

945

935

03C2.4.34

Nong vòi nhĩ nội soi

117.000

226.000

946

936

03C2.4.66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.937.000

12.349.000

947

937

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

1.648.000

4.867.000

948

937

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.

3.771.000

7.368.000

Đã bao gồm dao cắt.

949

938

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

5.030.000

9.685.000

950

939

03C2.4.61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.424.000

20.838.000

951

940

03C2.4.67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.659.000

10.018.000

952

941

03C2.4.68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.788.000

11.690.000

953

942

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.873.000

6.143.000

954

943

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.615.000

8.033.000

955

944

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.623.000

14.623.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

956

945

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.623.000

14.623.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

957

946

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

8.042.000

11.322.000

958

947

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng – hàm

5.336.000

8.232.000

959

948

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.615.000

7.405.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

960

949

03C2.4.52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.390.000

10.445.000

961

950

Phẫu thuật giảm áp dây VII

7.011.000

10.258.000

962

951

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.336.000

8.315.000

963

952

03C2.4.69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.721.000

11.567.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

964

953

03C2.4.70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.159.000

11.143.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

965

954

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

3.040.000

6.040.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

966

955

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

3.002.000

13.002.000

967

956

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.922.000

7.703.000

968

957

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.615.000

14.615.000

969

958

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.814.000

5.988.000

970

959

03C2.4.71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

5.659.000

9.588.000

Chưa bao gồm hóa chất.

971

960

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.750.000

5.500.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

972

961

03C2.4.60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

9.019.000

17.883.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

973

962

03C2.4.58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.559.000

19.591.000

974

963

03C2.4.59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.559.000

18.708.000

975

964

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.321.000

7.653.000

976

965

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

3.002.000

6.317.000

977

966

03C2.4.27

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

4.159.000

10.925.000

978

967

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng – thanh quản bằng dao siêu âm

8.083.000

10.080.000

Đã bao gồm dao siêu âm

979

968

03C2.4.73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

6.068.000

11.774.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

980

969

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.873.000

6.449.000

981

970

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.188.000

7.500.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

982

971

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

3.040.000

5.435.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

983

972

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.628.000

8.559.000

984

973

03C2.4.49

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ

7.170.000

20.080.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

985

974

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

8.042.000

13.278.000

986

975

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.922.000

7.395.000

987

976

03C2.4.72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.937.000

10.930.000

988

977

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.771.000

7.534.000

Đã bao gồm dao plasma

989

978

03C2.4.26

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.955.000

8.318.000

990

979

03C2.4.63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.788.000

19.680.000

991

980

Phẫu thuật rò xoang lê

4.615.000

7.757.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

992

981

03C2.4.53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.937.000

11.914.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

993

982

03C2.4.62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.937.000

13.106.000

994

983

03C2.4.51

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

6.065.000

19.953.000

995

984

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.209.000

8.024.000

996

985

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

7.175.000

11.423.000

997

986

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.209.000

8.571.000

998

987

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.215.000

8.661.000

999

988

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.814.000

5.409.000

1000

989

03C2.4.16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

27.400

113.000

1001

990

03C2.4.28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

213.000

352.000

1002

991

03C2.4.29

Soi thực quản bằng ống mềm

213.000

354.000

1003

992

03C2.4.8

Thông vòi nhĩ

86.600

275.000

1004

993

03C2.4.33

Thông vòi nhĩ nội soi

115.000

280.000

1005

994

03C2.4.7

Trích màng nhĩ

61.200

357.000

1006

995

04C3.4.248

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

729.000

2.206.000

1007

996

04C3.4.249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

729.000

2.864.000

1008

997

Vá nhĩ đơn thuần

3.720.000

7.825.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

1009

998

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

3.053.000

4.238.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1010

999

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.424.000

9.520.000

1011

1000

Phẫu thuật loại I

2.012.000

4.757.000

1012

1001

Phẫu thuật loại II

1.415.000

5.018.000

1013

1002

Phẫu thuật loại III

954.000

2.775.000

1014

1003

Thủ thuật loại đặc biệt

865.000

1.814.000

1015

1004

Thủ thuật loại I

508.000

1.000.000

1016

1005

Thủ thuật loại II

290.000

524.000

1017

1006

Thủ thuật loại III

140.000

332.000

IX

IX

RĂNG – HÀM – MẶT

Các kỹ thuật về răng, miệng

1018

1007

03C2.5.1.3

Cắt lợi trùm

158.000

891.000

1019

1008

03C2.5.2.6

Chụp thép làm sẵn

292.000

558.000

1020

1009

03C2.5.1.6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

363.000

2.046.000

Điều trị răng

1021

1010

03C2.5.2.3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

334.000

846.000

1022

1011

03C2.5.2.13

Điều trị tủy lại

954.000

2.449.000

1023

1012

03C2.5.2.10

Điều trị tủy răng số 4, 5

565.000

1.702.000

1024

1013

03C2.5.2.11

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

795.000

1.875.000

1025

1014

03C2.5.2.9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

422.000

1.339.000

1026

1015

03C2.5.2.12

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

925.000

2.052.000

1027

1016

03C2.5.2.4

Điều trị tủy răng sữa một chân

271.000

919.000

1028

1017

03C2.5.2.5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

382.000

918.000

1029

1018

03C2.5.2.14

Hàn composite cổ răng

337.000

772.000

1030

1019

03C2.5.2.1

Hàn răng sữa sâu ngà

97.000

313.000

1031

1020

04C3.5.1.260

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

134.000

361.000

1032

1021

04C3.5.1.259

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

77.000

299.000

1033

1022

03C2.5.1.11

Nắn trật khớp thái dương hàm

103.000

934.000

1034

1023

03C2.5.1.10

Nạo túi lợi 1 sextant

74.000

1.159.000

1035

1024

03C2.5.1.7

Nhổ chân răng

190.000

1.059.000

1036

1025

03C2.5.1.1

Nhổ răng đơn giản

102.000

998.000

1037

1026

03C2.5.1.2

Nhổ răng khó

207.000

2.471.000

1038

1027

04C3.5.1.257

Nhổ răng số 8 bình thường

215.000

405.000

1039

1028

04C3.5.1.258

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

342.000

2.181.000

1040

1029

04C3.5.1.256

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

37.300

138.000

1041

1030

03C2.5.2.16

Phục hồi thân răng có chốt

500.000

910.000

1042

1031

03C2.5.2.7

Răng sâu ngà

247.000

496.000

1043

1032

03C2.5.2.8

Răng viêm tủy hồi phục

265.000

1.606.000

1044

1033

04C3.5.1.261

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

32.300

294.000

1045

1034

03C2.5.6.2

Sửa hàm

200.000

310.000

1046

1035

03C2.5.2.2

Trám bít hố rãnh

212.000

458.000

Các phẫu thuật hàm mặt

1047

1036

03C2.5.1.16

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

337.000

2.854.000

1048

1037

03C2.5.1.24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.049.000

7.921.000

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

1049

1038

03C2.5.1.22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

820.000

4.005.000

1050

1039

03C2.5.1.23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

455.000

4.925.000

1051

1040

03C2.5.1.18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

415.000

3.546.000

1052

1041

03C2.5.1.19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

295.000

2.538.000

1053

1042

03C2.5.1.20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

535.000

2.775.000

1054

1043

03C2.5.1.14

Lấy sỏi ống Wharton

1.014.000

6.542.000

1055

1044

03C2.5.1.12

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

705.000

6.683.000

1056

1045

03C2.5.1.13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.126.000

10.269.000

1057

1046

03C2.5.7.44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.777.000

7.045.000

1058

1047

03C2.5.7.35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.927.000

7.677.000

1059

1048

03C2.5.7.33

Cắt u nang giáp móng

2.133.000

9.314.000

1060

1049

03C2.5.7.48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

2.627.000

10.015.000

1061

1050

Điều trị đóng cuống răng

460.000

1.830.000

1062

1051

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

545.000

723.000

1063

1052

03C2.5.7.39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

2.841.000

7.955.000

1064

1053

03C2.5.7.50

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.662.000

7.096.000

1065

1054

03C2.5.7.46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.859.000

9.207.000

1066

1055

03C2.5.7.3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

2.493.000

12.650.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1067

1056

03C2.5.7.4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

4.066.000

16.622.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1068

1057

03C2.5.7.6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

5.166.000

16.685.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1069

1058

03C2.5.7.12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

4.128.000

8.633.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1070

1059

03C2.5.7.16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

3.093.000

13.677.000

1071

1060

03C2.5.7.26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

3.144.000

13.144.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1072

1061

03C2.5.7.15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.993.000

12.993.000

1073

1062

03C2.5.7.37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.243.000

14.286.000

1074

1063

03C2.5.7.36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.243.000

13.630.000

1075

1064

03C2.5.7.2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

3.527.000

14.079.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1076

1065

03C2.5.7.17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

4.140.000

18.490.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1077

1066

03C2.5.7.24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.944.000

8.602.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1078

1067

03C2.5.7.23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.744.000

8.878.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1079

1068

03C2.5.7.22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.644.000

8.454.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1080

1069

03C2.5.7.25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

3.044.000

9.210.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1081

1070

03C2.5.7.41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

2.167.000

9.621.000

1082

1071

03C2.5.7.10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.806.000

13.216.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1083

1072

03C2.5.7.8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.806.000

13.636.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1084

1073

03C2.5.7.11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

4.028.000

12.475.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1085

1074

03C2.5.7.9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.978.000

13.905.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1086

1075

03C2.5.7.19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

3.132.000

7.501.000

Chưa bao gồm xương.

1087

1076

03C2.5.7.42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.998.000

12.495.000

1088

1077

03C2.5.7.13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

4.068.000

16.105.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1089

1078

03C2.5.7.14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.153.000

16.222.000

1090

1079

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.461.000

4.577.000

1091

1080

03C2.5.7.52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.351.000

5.017.000

1092

1081

03C2.5.7.45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

2.777.000

8.477.000

1093

1082

03C2.5.7.18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

4.340.000

6.033.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1094

1083

03C2.5.7.38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

3.540.000

9.428.000

1095

1084

03C2.5.7.30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

2.493.000

8.788.000

1096

1085

03C2.5.7.31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.493.000

9.901.000

1097

1086

03C2.5.7.29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.593.000

14.887.000

1098

1087

03C2.5.7.28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.493.000

12.493.000

1099

1088

03C2.5.7.47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.785.000

2.600.000

1100

1089

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.822.000

4.174.000

1101

1090

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.759.000

4.200.000

1102

1091

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.686.000

6.888.000

1103

1092

03C2.5.7.1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.127.000

5.020.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1104

1093

03C2.5.7.49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

844.000

2.111.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1105

1094

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.507.000

5.560.000

1106

1095

Phẫu thuật loại I

2.241.000

4.978.000

1107

1096

Phẫu thuật loại II

1.388.000

3.354.000

1108

1097

Phẫu thuật loại III

906.000

2.610.000

1109

1098

Thủ thuật loại đặc biệt

781.000

1.140.000

1110

1099

Thủ thuật loại I

480.000

1.000.000

1111

1100

Thủ thuật loại II

274.000

427.000

1112

1101

Thủ thuật loại III

140.000

288.000

X

X

BỎNG

1113

1102

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.269.000

4.070.000

1114

1103

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.818.000

6.704.000

1115

1104

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.886.000

5.505.000

1116

1105

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.268.000

6.094.000

1117

1106

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.298.000

4.797.000

1118

1107

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.755.000

6.670.000

1119

1108

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.920.000

5.652.000

1120

1109

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.285.000

6.090.000

1121

1110

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1 % diện tích cơ thể ở trẻ em

4.010.000

6.514.000

1122

1111

Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.274.000

5.282.000

1123

1112

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

3.750.000

6.651.000

1124

1113

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

3.609.000

6.105.000

1125

1114

Cắt sẹo khâu kín

3.288.000

6.439.000

1126

1115

03C2.6.11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

293.000

449.000

1127

1116

03C2.6.15

Điều trị bằng ôxy cao áp

233.000

370.000

1128

1117

03C2.6.14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

540.000

743.000

1129

1118

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

2.647.000

10.147.000

1130

1119

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1.824.000

7.824.000

1131

1120

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.818.000

9.911.000

1132

1121

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.267.000

14.267.000

1133

1122

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.506.000

13.506.000

1134

1123

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.982.000

13.982.000

1135

1124

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.385.000

16.385.000

1136

1125

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.700.000

13.700.000

1137

1126

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

4.907.000

14.907.000

1138

1127

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)

6.481.000

10.172.000

1139

1128

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.321.000

14.321.000

1140

1129

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.907.000

13.907.000

1141

1130

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.344.000

13.344.000

1142

1131

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

7.062.000

17.062.000

1143

1132

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.463.000

15.463.000

1144

1133

03C2.6.10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng

517.000

2.088.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1145

1134

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

3.980.000

25.498.000

1146

1135

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

3.895.000

13.895.000

1147

1136

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

4.770.000

14.770.000

1148

1137

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng

3.601.000

11.101.000

1149

1138

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.790.000

7.093.000

1150

1139

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch-tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

13.644.000

18.486.000

1151

1140

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

2.708.000

4.658.000

1152

1141

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo

17.842.000

27.842.000

1153

1142

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo

4.288.000

14.288.000

1154

1143

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

3.661.000

6.494.000

1155

1144

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2.477.000

8.477.000

1156

1145

03C2.6.3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

278.000

418.000

1157

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)

220.000

678.000

1158

1146

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)

886.000

2.534.000

1159

1147

03C2.6.12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

195.000

383.000

1160

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể

115.000

131.000

1161

1148

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

242.000

456.000

1162

1149

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

410.000

942.000

1163

1150

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

547.000

1.324.000

1164

1151

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

870.000

2.088.000

1165

1152

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

1.388.000

2.597.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1166

1153

Phẫu thuật đặc biệt

4.010.000

6.069.000

1167

1154

Phẫu thuật loại I

2.295.000

4.935.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1168

1155

Phẫu thuật loại II

1.538.000

3.257.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1169

1156

Phẫu thuật loại III

1.120.000

3.003.000

Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1170

1157

Thủ thuật loại đặc biệt

1.129.000

2.070.000

1171

1158

Thủ thuật loại I

558.000

2.146.000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

1172

1159

Thủ thuật loại II

333.000

1.167.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1173

1160

Thủ thuật loại III

182.000

794.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI

XI

UNG BƯỚU

1174

1161

Bơm hóa chất bằng quang điều trị ung thư bằng quang (lần)

385.000

500.000

Chưa bao gồm hóa chất.

1175

1162

03C2.1.11

Đặt Iradium (lần)

472.000

709.000

1176

1163

04C2.97

Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx

105.000

338.000

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1177

1164

Đổ khuôn chì trong xạ trị

1.079.000

1.977.000

1178

1165

Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

405.000

1.015.000

1179

1166

Làm mặt nạ cố định đầu

1.079.000

1.986.000

1180

1167

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát

385.000

539.000

1181

1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch

155.000

407.000

Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

1182

1169

Truyền hóa chất tĩnh mạch

127.000

429.000

Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

1183

1170

Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)

350.000

1.152.000

Chưa bao gồm hóa chất.

1184

1171

Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)

207.000

625.000

Chưa bao gồm hóa chất.

1185

1172

Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

395.000

1.331.000

Chưa bao gồm hóa chất.

1186

1173

Xạ phẫu bằng Cyber Knife

20.689.000

23.935.000

1187

1174

03C5.5

Xạ phẫu bằng Gamma Knife

28.790.000

42.241.000

1188

1175

03C5.4

Xạ trị bằng X Knife

28.689.000

41.322.000

1189

1176

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)

1.592.000

2.186.000

1190

1177

03C5.3

Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

506.000

956.000

1191

1178

Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)

5.196.000

6.048.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1192

1179

Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)

3.321.000

3.977.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1193

1180

Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)

1.392.000

1.966.000

1194

1181

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ

7.629.000

11.278.000

1195

1182

Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

8.529.000

15.500.000

1196

1183

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

8.329.000

18.329.000

1197

1184

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa

9.029.000

12.709.000

1198

1185

Tháo khớp xương bả vai do ung thư

6.829.000

10.556.000

1199

1186

Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm

8.229.000

9.602.000

1200

1187

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.300.000

8.800.000

Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1201

1188

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.666.000

5.997.000

1202

1189

Phẫu thuật loại I

2.754.000

12.754.000

1203

1190

Phẫu thuật loại II

1.784.000

9.284.000

1204

1191

Phẫu thuật loại III

1.206.000

7.195.000

1205

1192

Thủ thuật loại đặc biệt

874.000

2.106.000

1206

1193

Thủ thuật loại I

505.000

1.610.000

1207

1194

Thủ thuật loại II

363.000

1.162.000

1208

1195

Thủ thuật loại III

207.000

1.257.000

XII

XII

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

1209

1196

Phẫu thuật loại I

2.167.000

11.839.000

1210

1197

Phẫu thuật loại II

1.456.000

8.956.000

1211

1198

Phẫu thuật loại III

981.000

2.884.000

1212

1199

Thủ thuật loại đặc biệt

960.000

1.932.000

1213

1200

Thủ thuật loại I

575.000

1.602.000

1214

1201

Thủ thuật loại II

332.000

1.001.000

1215

1202

Thủ thuật loại III

195.000

516.000

XIII

XIII

VI PHẪU

1216

1203

Phẫu thuật loại đặc biệt

5.692.000

8.829.000

1217

1204

Phẫu thuật loại I

3.230.000

4.529.000

XIV

XIV

PHẪU THUẬT NỘI SOI

1218

1205

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

85.158.000

122.680.000

1219

1206

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

91.025.000

134.714.000

1220

1207

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

79.327.000

120.749.000

1221

1208

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng

96.612.000

124.227.000

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

1222

1209

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.718.000

13.718.000

1223

1210

Phẫu thuật loại I

2.448.000

14.262.000

1224

1211

Phẫu thuật loại II

1.658.000

4.103.000

1225

1212

Phẫu thuật loại III

987.000

3.432.000

XV

XV

GÂY MÊ

1213

Gây mê thay băng bỏng

1226

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp

1.075.000

2.823.000

1227

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% – 60% diện tích cơ thể

764.000

1.827.000

1228

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% – 39% diện tích cơ thể

570.000

1.173.000

1229

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

387.000

1.317.000

1230

1214

Gây mê khác

699.000

1.949.000

E

E

XÉT NGHIỆM

I

I

Huyết học

1231

1215

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

1.008.000

1.939.000

1232

1216

03C3.1.HH116

Bilan đông cầm máu – huyết khối

1.564.000

2.184.000

1233

1218

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

20.400

26.000

1234

1219

04C5.1.296

Co cục máu đông

14.900

34.000

1235

1220

04C5.1.331

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

689.000

1.343.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1236

1221

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.193.000

1.688.000

1237

1222

04C5.1.298

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

415.000

648.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1238

1223

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

18.700

23.000

1239

1224

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

61.100

80.000

1240

1225

03C3.1.HH51

Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8

395.000

573.000

1241

1226

04C5.1.354

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

188.000

266.000

1242

1227

04C5.1.355

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

358.000

612.000

1243

1228

04C5.1.352

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.016.000

1.649.000

1244

1229

04C5.1.353

Điện di protein huyết thanh

371.000

597.000

1245

1230

03C3.1.HH111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương

16.388.000

25.909.000

1246

1231

03C3.1.HH110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.388.000

23.209.000

1247

1232

Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex

3.708.000

4.635.000

1248

1233

03C3.1.HH103

Định danh kháng thể bất thường

1.164.000

1.751.000

1249

1234

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.377.000

5.471.000

1250

1235

03C3.1.HH41

Định lượng anti Thrombin III

138.000

261.000

1251

1236

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.227.000

2.784.000

1252

1237

03C3.1.HH43

Định lượng chất ức chế C1

207.000

321.000

1253

1238

Định lượng D – Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang

516.000

642.000

1254

1239

03C3.1.HH30

Định lượng D- Dimer

253.000

458.000

1255

1240

03C3.1.HH34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

207.000

326.000

1256

1241

03C3.1.HH47

Định lượng FDP

138.000

267.000

1257

1242

04C5.1.300

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

102.000

154.000

1258

1243

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.129.000

5.161.000

1259

1244

03C3.1.HH57

Định lượng men G6PD

80.800

184.000

1260

1245

03C3.1.HH58

Định lượng men Pyruvat kinase

173.000

245.000

1261

1246

03C3.1.HH37

Định lượng Plasminogen

207.000

293.000

1262

1247

03C3.1.HH32

Định lượng Protein C

231.000

761.000

1263

1248

03C3.1.HH31

Định lượng Protein S

231.000

876.000

1264

1249

03C3.1.HH40

Định lượng t- PA

207.000

284.000

1265

1250

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.394.000

6.742.000

1266

1251

Định lượng ức chế yếu tố IX

262.000

463.000

1267

1252

Định lượng ức chế yếu tố VIII

149.000

439.000

1268

1253

03C3.1.HH44

Định lượng yếu tố Heparin

207.000

288.000

1269

1254

04C5.1.299

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

56.500

115.000

1270

1255

04C5.1.327

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

458.000

777.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1271

1256

03C3.1.HH45

Định lượng yếu tố kháng Xa

253.000

436.000

1272

1257

03C3.1.HH33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

207.000

326.000

1273

1258

04C5.1.325

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

318.000

512.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1274

1259

04C5.1.326

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

231.000

663.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1275

1260

04C5.1.324

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

288.000

483.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1276

1262

04C5.1.328

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.054.000

1.710.000

1277

1263

03C3.1.HH36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

207.000

289.000

1278

1264

03C3.1.HH38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

207.000

287.000

1279

1265

03C3.1.HH39

Định lượng β – Thromboglobulin (βTG)

207.000

311.000

1280

1266

03C3.1.HH90

Định nhóm máu A1

34.600

62.000

1281

1267

04C5.1.287

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

23.100

42.000

1282

1268

04C5.1.288

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

20.700

38.000

1283

1269

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

39.100

113.000

1284

1270

04C5.1.347

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

57.700

84.000

1285

1271

04C5.1.291

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.800

49.000

1286

1272

04C5.1.290

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

46.200

71.000

1287

1273

04C5.1.289

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

38.000

63.000

1288

1274

04C5.1.337

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

51.900

83.000

1289

1275

04C5.1.336

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

86.600

157.000

1290

1276

03C3.1.HH101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

184.000

255.000

1291

1277

03C3.1.HH100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

155.000

220.000

1292

1278

03C3.1.HH94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

195.000

270.000

1293

1279

03C3.1.HH89

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

173.000

279.000

1294

1280

04C5.1.292

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

31.100

57.000

1295

1281

03C3.1.HH88

Định nhóm máu khó hệ ABO

207.000

337.000

1296

1282

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

231.000

416.000

1297

1283

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.264.000

1.580.000

1298

1284

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.898.000

2.372.000

1299

1285

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

541.000

676.000

1300

1286

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

415.000

557.000

1301

1287

04C5.1.329

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

109.000

163.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

1302

1288

04C5.1.330

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

207.000

289.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1303

1289

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

51.900

69.000

1304

1290

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.059.000

10.074.000

1305

1291

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.759.000

8.449.000

1306

1292

04C5.1.279

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

30.000

48.000

1307

1293

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

451.000

561.000

1308

1294

03C3.1.HH104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

40.400

116.000

1309

1295

03C3.1.HH21

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

184.000

293.000

1310

1296

04C5.1.281

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

26.400

50.000

1311

4297

04C5.1.278

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

65.800

92.000

1312

1298

03C3.1.HH5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

69.300

159.000

1313

1299

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

149.000

186.000

1314

1300

03C3.1.HH20

Lách đồ

57.700

98.000

1315

1301

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

569.000

754.000

1316

1302

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.188.000

2.735.000

1317

1303

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

34.600

61.000

1318

1304

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

23.100

40.000

1319

1305

04C5.1.334

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

112.000

168.000

1320

1306

04C5.1.332

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

80.800

133.000

1321

1307

04C5.1.333

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

120.000

184.000

1322

1308

03C3.1.HH27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

28.800

74.000

1323

1309

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

297.000

380.000

1324

1310

03C3.1.HH28

Nghiệm pháp von-Kaulla

51.900

85.000

1325

1311

04C5.1.307

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

92.400

141.000

1326

1312

04C5.1.308

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

102.000

144.000

1327

1313

03C3.1.HH4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

40.400

77.000

1328

1314

03C3.1.HH13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

34.600

61.000

1329

1315

04C5.1.309

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

92.400

236.000

1330

1316

04C5.1.305

Nhuộm Peroxydase (MPO)

77.300

120.000

1331

1317

03C3.1.HH15

Nhuộm Phosphatase acid

75.100

118.000

1332

1318

03C3.1.HH14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

69.300

112.000

1333

1319

03C3.1.HH19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

80.800

115.000

1334

1320

03C3.1.HH18

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

80.800

129.000

1335

1321

04C5.1.306

Nhuộm sudan den

77.300

118.000

1336

1322

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.287.000

1.609.000

1337

1323

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

47.500

69.000

1338

1324

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

392.000

490.000

1339

1325

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

428.000

535.000

1340

1326

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

74.800

106.000

1341

1327

Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

74.800

117.000

1342

1328

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

55.300

69.000

1343

1329

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

68.000

109.000

1344

1330

03C3.1.HH17

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)

28.800

50.000

1345

1331

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

288.000

397.000

1346

1332

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

358.000

493.000

1347

1333

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.375.000

1.719.000

1348

1334

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

592.000

740.000

1349

1335

Phát hiện kháng đông đường chung

88.600

126.000

1350

1336

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

244.000

452.000

1351

1337

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.129.000

2.661.000

1352

1338

Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh

136.000

170.000

1353

1339

03C3.1.HH102

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

92.400

180.000

1354

1340

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

244.000

341.000

1355

1341

04C5.1.284

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

38.000

109.000

1356

1342

03C3.1.HH106

Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị

864.000

1.284.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1357

1343

03C3.1.HH11

Tập trung bạch cầu

28.800

55.000

1358

1344

03C3.1.HH50

Test đường + Ham

69.300

112.000

1359

1345

04C5.1.282

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

17.300

34.000

1360

1346

04C5.1.297

Thời gian Howell

31.100

51.000

1361

1347

04C5.1.348

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

48.400

76.000

1362

1348

04C5.1.295

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12.600

29.000

1363

1349

Thời gian máu đông

12.600

26.000

1364

1350

03C3.1.HH22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

40.400

92.000

1365

1351

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

55.300

87.000

1366

1352

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

63.500

105.000

1367

1353

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

40.400

94.000

1368

1354

03C3.1.HH23

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

40.400

86.000

1369

1356

03C3.1.HH108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.564.000

3.738.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1370

1357

03C3.1.HH107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.564.000

3.812.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1371

1358

03C3.1.HH109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương

3.064.000

4.557.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1372

1359

Tinh dịch đồ

316.000

411.000

1373

1360

03C3.1.HH10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

34.600

100.000

1374

1361

03C3.1.HH9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

17.300

71.000

1375

1362

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

36.900

64.000

1376

1363

03C3.1.HH8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

17.300

76.000

1377

1364

04C5.1.294

Tìm tế bào Hargraves

64.600

106.000

1378

1365

03C3.1.HH25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

80.800

192.000

1379

1366

03C3.1.HH26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

115.000

163.000

1380

1367

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

106.000

179.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1381

1368

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

36.900

55.000

1382

1369

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

46.200

95.000

1383

1370

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

40.400

63.000

1384

1371

04C5.1.335

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

438.000

675.000

1385

1372

03C3.1.HH105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

92.400

168.000

1386

1373

03C3.1.HH121

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.329.000

4.951.000

1387

1374

03C3.1.HH61

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

864.000

1.250.000

Cho 1 gen

1388

1375

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.136.000

5.170.000

1389

1376

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

110.000

138.000

1390

1377

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

114.000

142.000

1391

1378

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

84.900

106.000

1392

1379

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

129.000

161.000

1393

1381

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

90.100

113.000

1394

1382

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

114.000

140.000

1395

1383

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

113.000

141.000

1396

1384

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

129.000

161.000

1397

1385

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

118.000

147.000

1398

1386

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

153.000

191.000

1399

1387

03C3.1.HH91

Xác định kháng nguyên H

34.600

61.000

1400

1388

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

207.000

259.000

1401

1389

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

206.000

258.000

1402

1390

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

60.200

75.000

1403

1391

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

105.000

131.000

1404

1392

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

176.000

220.000

1405

1393

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

205.000

256.000

1406

1394

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

164.000

205.000

1407

1395

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

92.400

116.000

1408

1396

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

151.000

189.000

1409

1397

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

169.000

211.000

1410

1398

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.480.000

1.850.000

1411

1399

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

219.000

280.000

1412

1400

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

57.400

274.000

1413

1401

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

875.000

1.094.000

1414

1402

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

566.000

708.000

1415

1403

03C3.1.HH63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

288.000

446.000

1416

1404

03C3.1.HH113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

438.000

2.008.000

1417

1405

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab)

1.775.000

2.219.000

1418

1406

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

1.775.000

2.219.000

1419

1407

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

392.000

1.081.000

1420

1408

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

464.000

761.000

1421

1409

04C5.1.349

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

338.000

601.000

1422

1410

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

866.000

1.082.000

1423

1411

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

866.000

1.082.000

1424

1412

04C5.1.285

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

34.600

58.000

1425

1413

03C3.1.HH115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.764.000

2.705.000

1426

1414

04C5.1.304

Xét nghiệm tế bào hạch

48.400

83.000

1427

1415

04C5.1.303

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

147.000

426.000

1428

1416

03C3.1.HH59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

501.000

806.000

1429

1417

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu an (marker) trên máy nhuộm tự động.

951.000

1.189.000

1430

1418

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.

295.000

369.000

1431

1419

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4.378.000

5.458.000

1432

1420

03C3.1.HH62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.064.000

1.711.000

II

II

Dị ứng miễn dịch

1433

1421

DƯ-MDLS

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

439.000

610.000

1434

1422

DƯ-MDLS

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

409.000

568.000

1435

1423

DƯ-MDLS

Định lượng Histamine

989.000

1.374.000

1436

1424

DƯ-MDLS

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

562.000

781.000

1437

1425

DƯ-MDLS

Định lượng Interleukin

768.000

1.067.000

1438

1426

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

744.000

1.034.000

1439

1427

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

692.000

961.000

1440

1428

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C5a

828.000

1.150.000

1441

1429

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C1q

435.000

604.000

1442

1430

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.063.000

1.477.000

1443

1431

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng CCP

593.000

824.000

1444

1432

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Centromere

451.000

626.000

1445

1433

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ENA

423.000

587.000

1446

1434

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Histone

372.000

517.000

1447

1435

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Insulin

387.000

537.000

1448

1436

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Jo – 1

434.000

603.000

1449

1437

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

515.000

715.000

1450

1438

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động

253.000

340.000

1451

1439

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

115.000

144.000

1452

1440

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động

288.000

360.000

1453

1441

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

173.000

216.000

1454

1442

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

581.000

807.000

1455

1443

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

448.000

622.000

1456

1444

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

418.000

581.000

1457

1445

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

372.000

572.000

1458

1446

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Sm

400.000

572.000

1459

1447

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

434.000

603.000

1460

1448

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

709.000

985.000

1461

1449

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.016.000

1.412.000

1462

1450

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

492.000

896.000

1463

1451

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

484.000

672.000

1464

1452

DƯ-MDLS

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

434.000

896.000

1465

1453

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

244.000

361.000

III

III

Hóa sinh

Máu

1466

1454

03C3.1.HS5

ACTH

80.800

313.000

1467

1455

03C3.1.HS6

ADH

145.000

235.000

1468

1456

03C3.1.HS23

ALA

91.600

144.000

1469

1457

03C3.1.HS46

Alpha FP (AFP)

91.600

166.000

1470

1458

03C3.1.HS78

Alpha Microglobulin

96.900

179.000

1471

1459

03C3.1.HS3

Amoniac

75.400

125.000

1472

1460

03C3.1.HS70

Anti – TG

269.000

424.000

1473

1461

Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

204.000

278.000

1474

1462

03C3.1.HS34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

48.400

80.000

1475

1463

03C3.1.HS20

Benzodiazepam (BZD)

37.700

61.000

1476

1464

03C3.1.HS51

Beta – HCG

86.200

166.000

1477

1465

03C3.1.HS38

Beta2 Microglobulin

75.400

260.000

1478

1466

04C5.1.340

BNP (B – Type Natriuretic Peptide)

581.000

831.000

1479

1467

04C5.1.320

Bổ thể trong huyết thanh

32.300

54.000

1480

1468

03C3.1.HS65

CA 125

139.000

247.000

1481

1469

03C3.1.HS63

CA 15 – 3

150.000

254.000

1482

1470

03C3.1.HS62

CA 19-9

139.000

247.000

1483

1471

03C3.1.HS64

CA 72 -4

134.000

249.000

1484

1472

04C5.1.312

Ca++ máu

16.100

39.000

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1485

1473

03C3.1.HS25

Calci

12.900

37.000

1486

1474

03C3.1.HS12

Calcitonin

134.000

220.000

1487

1475

03C3.1.HS43

Catecholamin

215.000

601.000

1488

1476

03C3.1.HS50

CEA

86.200

194.000

1489

1477

03C3.1.HS32

Ceruloplasmin

70.000

157.000

1490

1478

03C3.1.HS28

CK-MB

37.700

80.000

1491

1479

03C3.1.HS37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

59.200

137.000

1492

1480

03C3.1.HS7

Cortison

91.600

160.000

1493

1481

C-Peptid

171.000

338.000

1494

1482

03C3.1.HS4

CPK

26.900

58.000

1495

1483

CRP định lượng

53.800

92.000

1496

1484

03C3.1.HS31

CRP hs

53.800

99.000

1497

1485

03C3.1.HS60

Cyclosporine

323.000

529.000

1498

1486

03C3.1.HS66

Cyfra 21 – 1

96.900

202.000

1499

1487

04C5.1.311

Điện giải đồ (Na, K, CL)

29.000

66.000

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1500

1488

03C3.1.HS69

Digoxin

86.200

166.000

1501

1489

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

290.000

388.000

1502

1490

Định lượng Alphal Antitrypsin

64.600

81.000

1503

1491

Định lượng Anti CCP

312.000

427.000

1504

1492

Định lượng Beta Crosslap

139.000

174.000

1505

1493

04C5.1.315

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.500

44.000

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1506

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…

21.500

52.000

Mỗi chất

1507

1495

Định lượng Cystatine C

86.200

180.000

1508

1496

Định lượng Ethanol (cồn)

32.300

101.000

1509

1497

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

521.000

651.000

1510

1498

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

521.000

629.000

1511

1499

Định lượng Gentamicin

96.900

195.000

1512

1500

Định lượng Methotrexat

398.000

572.000

1513

1501

Định lượng p2PSA

689.000

1.083.000

1514

1502

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

75.400

99.000

1515

1503

04C5.1.314

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

32.300

57.000

1516

1504

Định lượng Tobramycin

96.900

121.000

1517

1505

Định lượng Tranferin Receptor

107.000

140.000

1518

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol

26.900

50.000

1519

1507

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

26.900

44.000

1520

1508

Đo hoạt độ P-Amylase

64.600

81.000

1521

1509

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

75.400

99.000

1522

1510

04C5.1.346

Đường máu mao mạch

15.200

59.000

1523

1511

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

182.000

217.000

1524

1512

03C3.1.HS10

Erythropoietin

80.800

225.000

1525

1513

03C3.1.HS52

Estradiol

80.800

152.000

1526

1514

03C3.1.HS48

Ferritin

80.800

151.000

1527

1515

03C3.1.HS67

Folate

86.200

138.000

1528

1516

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

182.000

224.000

1529

1517

03C3.1.HS54

FSH

80.800

153.000

1530

1518

03C3.1.HS30

Gama GT

19.200

44.000

1531

1519

03C3.1.HS8

GH

161.000

286.000

1532

1520

03C3.1.HS77

GLDH

96.900

146.000

1533

1521

03C3.1.HS1

Gross

16.100

29.000

1534

1522

03C3.1.HS76

Haptoglobin

96.900

182.000

1535

1523

04C5.1.351

HbA1C

101.000

159.000

1536

1524

03C3.1.HS75

HBDH

96.900

147.000

1537

1525

HE4

300.000

481.000

1538

1526

03C3.1.HS57

Homocysteine

145.000

258.000

1539

1527

03C3.1.HS35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

64.600

129.000

1540

1528

Inhibin A

236.000

295.000

1541

1529

03C3.1.HS49

Insuline

80.800

155.000

1542

1530

03C3.1.HS74

Kappa định tính

96.900

147.000

1543

1531

03C3.1.HS42

Khí máu

215.000

380.000

1544

1532

03C3.1.HS72

Lactat

96.900

208.000

1545

1533

03C3.1.HS73

Lambda định tính

96.900

147.000

1546

1534

03C3.1.HS29

LDH

26.900

49.000

1547

1535

03C3.1.HS53

LH

80.800

155.000

1548

1536

03C3.1.HS36

Lipase

59.200

109.000

1549

1537

03C3.1.HS2

Maclagan

16.100

29.000

1550

1538

03C3.1.HS58

Myoglobin

91.600

143.000

1551

1539

03C3.1.HS21

Ngộ độc thuốc

64.600

102.000

1552

1540

03C3.1.HS18

Nồng độ rượu trong máu

30.000

72.000

1553

1541

NSE (Neuron Specific Enolase)

192.000

290.000

1554

1542

03C3.1.HS19

Paracetamol

37.700

70.000

1555

1543

04C5.1.321

Phản ứng cố định bổ thể

32.300

51.000

1556

1544

03C3.1.VS7

Phản ứng CRP

21.500

68.000

1557

1545

03C3.1.HS14

Phenytoin

80.800

138.000

1558

1546

04C5.1.344

PLGF

731.000

1.243.000

1559

1547

03C3.1.HS71

Pre albumin

96.900

160.000

1560

1548

04C5.1.339

Pro-BNP (N-tenninal pro B-type natriuretic peptid)

408.000

624.000

1561

1549

04C5.1.338

Pro-calcitonin

398.000

604.000

1562

1550

03C3.1.HS56

Progesteron

80.800

170.000

1563

1551

04C5.1.342

PRO-GRP

349.000

577.000

1564

1552

03C3.1.HS55

Prolactin

75.400

156.000

1565

1553

03C3.1.HS47

PSA

91.600

183.000

1566

1554

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

86.200

179.000

1567

1555

03C3.1.HS61

PTH

236.000

388.000

1568

1556

03C3.1.HS17

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

80.800

127.000

1569

1557

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

37.700

80.000

1570

1558

03C3.1.HS22

Salicylate

75.400

131.000

1571

1559

04C5.1.341

SCC

204.000

359.000

1572

1560

04C5.1.345

SFLT1

731.000

1.319.000

1573

1561

03C3.1.HS44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

64.600

138.000

1574

1562

04C5.1.343

Tacrolimus

724.000

1.089.000

1575

1563

04C5.1.350

Testosteron

93.700

178.000

1576

1564

03C3.1.HS15

Theophylin

80.800

119.000

1577

1565

03C3.1.HS11

Thyroglobulin

176.000

318.000

1578

1566

03C3.1.HS13

TRAb định lượng

408.000

695.000

1579

1567

03C3.1.HS41

Transferin/độ bão hòa tranferin

64.600

129.000

1580

1568

03C3.1.HS16

Tricyclic anti depressant

80.800

127.000

1581

1569

03C3.1.HS59

Troponin T/I

75.400

160.000

1582

1570

03C3.1.HS45

TSH

59.200

130.000

1583

1571

03C3.1.HS68

Vitamin B12

75.400

169.000

1584

1572

04C5.1.310

Xác định Bacturate trong máu

204.000

321.000

1585

1573

04C5.1.317

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…)

25.800

56.000

1586

1574

04C5.1.318

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

25.800

43.000

1587

Nước tiểu

1588

1575

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

43.100

70.000

1589

1576

04C5.2.364

Amylase niệu

37.700

66.000

1590

1577

04C5.2.358

Calci niệu

24.600

47.000

1591

1578

04C5.2.357

Catecholamin niệu (HPLC)

419.000

715.000

1592

1579

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

161.000

201.000

1593

1580

04C5.2.360

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

29.000

71.000

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

1594

1581

03C3.2.8

DPD

192.000

303.000

1595

1582

03C3.2.7

Dưỡng chấp

21.500

55.000

1596

1583

04C5.2.366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học – miễn dịch định tính

23.600

34.000

1597

1584

04C5.2.367

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

90.400

135.000

1598

1585

04C5.2.369

Hydrocorticosteroid định lượng

38.700

72.000

1599

1586

03C3.2.5

Marijuana định tính

43.100

70.000

1600

1587

03C3.2.2

Micro Albumin

43.100

83.000

1601

1588

04C5.2.368

Oestrogen toàn phần định lượng

32.300

65.000

1602

1589

03C3.2.3

Opiate định tính

43.100

81.000

1603

1590

04C5.2.359

Phospho niệu

20.400

42.000

1604

1591

04C5.2.370

Porphyrin định tính

48.400

79.000

1605

1592

03C3.2.6

Protein Bence – Jone

21.500

36.000

1606

1593

04C5.2.361

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

13.900

44.000

1607

1594

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

43.100

71.000

1608

1595

04C5.2.371

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

12.000

1609

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.400

59.000

1610

1597

04C5.2.372

Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính

4.700

27.000

1611

1598

04C5.2.363

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.100

39.000

1612

1599

04C5.2.365

Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.300

20.000

1613

Phân

1614

1600

04C5.3.375

Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính

9.600

15.000

1615

1601

04C5.3.373

Bilirubin định tính

6.300

19.000

1616

1602

04C5.3.374

Canxi, Phospho định tính

6.300

14.000

1617

1603

04C5.3.377

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.300

12.000

Dịch chọc dò

1618

1604

04C5.4.398

Clo dịch

22.500

49.000

1619

1605

04C5.4.397

Glucose dịch

12.900

37.000

1620

1606

04C5.4.399

Phản ứng Pandy

8.500

21.000

1621

1607

04C5.4.396

Protein dịch

10.700

40.000

1622

1608

04C5.4.400

Rivalta

8.500

33.000

1623

1609

04C5.4.393

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)

56.000

105.000

1624

1610

04C5.4.394

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào

91.600

174.000

IV

IV

Vi sinh

1625

1611

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

65.600

98.000

1626

1612

03C3.1.VS41

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

106.000

182.000

1627

1613

03C3.1.VS42

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

101.000

164.000

1628

1614

03C3.1.HH71

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

113.000

194.000

1629

1615

03C3.1.HH72

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

95.500

162.000

1630

1616

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

53.600

174.000

1631

1617

03C3.1.HH65

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

106.000

170.000

1632

1618

03C3.1.HH70

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

71.600

167.000

1633

1619

04C5.4.385

Anti-HBs định lượng

116.000

181.000

1634

1620

03C3.1.HH69

Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động

71.600

135.000

1635

1621

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

53.600

86.000

1636

1622

03C3.1.HH64

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

119.000

186.000

1637

1623

03C3.1.HS40

ASLO

41.700

81.000

1638

1624

03C3.1.VS34

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

106.000

170.000

1639

1625

BK/JC virus Real-time PCR

458.000

572.000

1640

1626

03C3.1.VS24

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động

178.000

272.000

1641

1627

Chlamydia test nhanh

71.600

106.000

1642

1628

Clostridium difficile miễn dịch tự động

814.000

1.008.000

1643

1629

CMV Avidity

250.000

312.000

1644

1630

04C5.4.387

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.824.000

2.637.000

1645

1631

03C3.1.VS23

CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

113.000

212.000

1646

1632

03C3.1.VS22

CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

130.000

230.000

1647

1633

04C5.4.386

CMV Real-time PCR

734.000

1.130.000

1648

1634

03C3.1.VS35

Cryptococcus test nhanh

113.000

178.000

1649

1635

03C3.1.VS15

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

154.000

218.000

1650

1636

03C3.1.VS14

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

154.000

220.000

1651

1637

03C3.1.VS8

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

130.000

219.000

1652

1638

03C3.1.VS27

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động

202.000

272.000

1653

1639

03C3.1.VS28

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động

214.000

291.000

1654

1640

03C3.1.VS26

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động

184.000

259.000

1655

1641

03C3.1.VS25

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động

191.000

268.000

1656

EV71 IgM/IgG test nhanh

114.000

195.000

1657

1642

03C3.1.HH10

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

35.800

64.000

1658

1643

HBeAb test nhanh

59.700

88.000

1659

1644

03C3.1.HH73

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

95.500

160.000

1660

1645

HBeAg test nhanh

59.700

87.000

1661

1646

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

53.600

90.000

1662

1647

04C5.4.384

HBsAg Định lượng

471.000

734.000

1663

1648

HBsAg khẳng định

614.000

754.000

1664

1649

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

74.700

116.000

1665

1650

03C3.1.VS11

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.314.000

2.010.000

1666

1651

HBV đo tải lượng Real-time PCR

664.000

1.041.000

1667

1652

HCV Core Ag miễn dịch tự động

544.000

700.000

1668

1653

03C3.1.VS12

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.324.000

2.030.000

1669

1654

HCV đo tải lượng Real-time PCR

824.000

1.205.000

1670

1655

HDV Ag miễn dịch bán tự động

411.000

496.000

1671

1656

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

214.000

270.000

1672

1657

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

315.000

393.000

1673

1658

Helicobacter pylori Ag test nhanh

156.000

220.000

Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

1674

1659

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

313.000

439.000

1675

1660

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

313.000

439.000

1676

HIV Ag/Ab test nhanh

98.200

175.000

Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

1677

1661

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

130.000

186.000

1678

1662

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

942.000

1.245.000

1679

1663

HIV khẳng định

175.000

297.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

1680

1664

Hồng cầu trong phân test nhanh

65.600

94.000

1681

1665

04C5.3.376

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

38.200

68.000

1682

1666

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.064.000

1.503.000

1683

1667

HPV Real-time PCR

379.000

549.000

1684

1668

03C3.1.VS21

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

154.000

220.000

1685

1669

03C3.1.VS20

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

154.000

216.000

1686

1670

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.564.000

1.964.000

1687

1671

Influenza virus A, B test nhanh

170.000

236.000

1688

1672

JEV IgM (test nhanh)

124.000

155.000

1689

1673

JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

433.000

541.000

1690

1674

04C5.4 378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

41.700

84.000

1691

1675

Leptospira test nhanh

138.000

184.000

1692

1676

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

252.000

320.000

1693

1677

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

252.000

320.000

1694

1678

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

734.000

1.296.000

1695

1679

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

238.000

298.000

1696

1680

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

348.000

435.000

1697

1681

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

889.000

1.111.000

1698

1682

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

342.000

2.279.000

1699

1683

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

184.000

230.000

1700

1684

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

172.000

215.000

1701

1685

03C3.1.VS13

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

278.000

454.000

1702

1686

04C5.4.388

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

814.000

1.280.000

1703

1687

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

358.000

526.000

1704

1688

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.514.000

1.892.000

1705

1689

03C3.1.VS30

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

250.000

376.000

1706

1690

03C3.1.VS29

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

167.000

267.000

1707

1691

NTM định danh LPA

914.000

1.142.000

1708

1692

03C3.1.VS5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.314.000

1.909.000

1709

1693

Phản ứng Mantoux

11.900

47.000

1710

1694

04C5.1.319

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

32.100

60.000

1711

1695

03C3.1.VS9

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

358.000

507.000

1712

1696

Rickettsia Ab

119.000

199.000

1713

1697

03C3.1.VS17

Rotavirus Ag test nhanh

178.000

252.000

1714

1698

03C3.1.VS33

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

143.000

217.000

1715

1699

03C3.1.VS32

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

119.000

207.000

1716

1700

03C3.1.VS31

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

143.000

234.000

1717

1701

Rubella virus Ab test nhanh

149.000

213.000

1718

1702

Rubella virus Avidity

298.000

370.000

1719

1703

03C3.1.VS37

Salmonella Widal

178.000

288.000

1720

1704

Toxoplasma Avidity

252.000

320.000

1721

1705

03C3.1.VS19

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

119.000

210.000

1722

1706

03C3.1.VS18

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

119.000

230.000

1723

1707

04C5.4.390

Treponema pallidum RPR định lượng

87.100

131.000

1724

1708

04C5.4.389

Treponema pallidum RPR định tính

38.200

68.000

1725

1709

04C5.4.392

Treponema pallidum TPHA định lượng

178.000

283.000

1726

1710

04C5.4.391

Treponema pallidum TPHA định tính

53.600

110.000

1727

1711

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

143.000

176.000

1728

1712

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

29.700

63.000

1729

1713

Vi khuẩn khẳng định

464.000

748.000

1730

1714

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

68.000

119.000

1731

1715

04C5.4.382

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

238.000

349.000

1732

1716

03C3.1.VS6

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

297.000

451.000

1733

1717

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

298.000

391.000

1734

1718

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.564.000

1.953.000

1735

1719

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

734.000

1.162.000

1736

1720

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

238.000

310.000

1737

1721

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.624.000

3.272.000

1738

1722

04C5.4.380

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh)

184.000

361.000

1739

1723

04C5.4.381

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

196.000

390.000

1740

1724

04C5.4.383

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

238.000

358.000

1741

1725

03C3.1.VS10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động

471.000

744.000

1742

1726

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.114.000

1.343.000

1743

1727

03C3.3.1

Xét nghiệm cặn dư phân

53.600

86.000

V

V

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

1744

1728

03C3.5.16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

151.000

309.000

1745

1729

03C3.5.18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

303.000

434.000

1746

1730

03C3.5.19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

555.000

1.101.000

1747

1731

03C3.5.21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

429.000

673.000

1748

1732

03C3.5.17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang(1 u)

151.000

262.000

1749

1733

03C3.5.20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

227.000

370.000

1750

1734

03C3.5.23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

151.000

250.000

1751

1735

04C5.4.414

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

159.000

517.000

1752

1736

04C5.4.409

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

349.000

608.000

1753

1737

03C3.5.22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

106.000

202.000

1754

1738

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.614.000

6.315.000

1755

1739

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.414.000

8.827.000

1756

1740

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.214.000

7.054.000

1757

1741

Xét nghiệm FISH

5.614.000

6.736.000

1758

1742

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.714.000

6.450.000

1759

1743

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.414.000

6.496.000

1760

1744

Cell Bloc (khối tế bào)

234.000

459.000

1761

1745

Thin-PAS

564.000

1.564.000

1762

1746

04C5.4.410

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

436.000

1.718.000

1763

1747

04C5.4.411

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.246.000

1.958.000

1764

1748

04C5.4.404

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

297.000

640.000

1765

1749

04C5.4.408

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

282.000

484.000

1766

1750

04C5.4.413

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

366.000

713.000

1767

1751

04C5.4.401

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

328.000

584.000

1768

1752

04C5.4.403

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

411.000

626.000

1769

1753

04C5.4.402

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide – Siff)

388.000

640.000

1770

1754

04C5.4.405

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

404.000

625.000

1771

1755

04C5.4.406

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son

381.000

881.000

1772

1756

04C5.4.407

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

434.000

704.000

1773

1757

04C5.4.412

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

533.000

982.000

1774

1758

04C5.4.415

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

258.000

553.000

Các thủ thuật còn lại khác

1775

1759

Thủ thuật loại I

439.000

1.548.000

1776

1760

Thủ thuật loại II

245.000

951.000

1777

1761

Thủ thuật loại III

120.000

473.000

VI

VI

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

1778

1762

04C5.4.425

Định lượng cấp NH3 trong máu

258.000

389.000

1779

1763

03C3.6.7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

53.100

131.000

1780

1764

03C3.6.4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

113.000

190.000

1781

1765

03C3.6.5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

113.000

228.000

1782

1766

04C5.4.424

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

94.100

205.000

1783

1767

04C5.4.418

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

197.000

278.000

1784

1768

04C5.4.419

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

683.000

981.000

1785

1769

04C5.4.422

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

1.234.000

1.773.000

1786

1770

04C5.4.417

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

364.000

523.000

1787

1771

04C5.4.421

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

1.259.000

1.809.000

1788

1772

04C5.4.423

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

141.000

198.000

1789

1773

04C5.4.420

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

72.800

111.000

1790

1773

04C5.4.416

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

197.000

304.000

E

E

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

1791

1774

04C3.1.182

Đặt và thăm dò huyết động

4.547.000

10.547.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1792

1775

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

128.000

534.000

1793

1776

03C3.7.3.9

Điện cơ tầng sinh môn

141.000

713.000

1794

1777

04C6.427

Điện não đồ

64.300

340.000

1795

1778

04C6.426

Điện tâm đồ

32.800

124.000

1796

1779

03C3.7.3.6

Điện tâm đồ gắng sức

201.000

483.000

1797

1780

03C1.42

Đo áp lực đồ bằng quang

126.000

223.000

1798

1781

03C1.43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

136.000

436.000

1799

1782

Đo áp lực thẩm thấu niệu

29.900

330.000

1800

1783

Đo áp lực bàng quang bằng cột nước

514.000

1.041.000

1801

1784

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

1.991.000

2.791.000

1802

1785

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1.937.000

2.737.000

1803

1786

Đo áp lực hậu môn trực tràng

948.000

1.277.000

1804

1787

DƯ-MDLS

Đo biến đổi thể tích toàn thân – Body Plethysmography

855.000

1.188.000

1805

1788

03C2.1.90

Đo các chỉ số niệu động học

2.357.000

3.366.000

1806

1789

DƯ-MDLS

Đo các thể tích phổi – Lung Volumes

2.809.000

3.900.000

1807

1790

Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)

73.000

145.000

1808

1791

04C6.429

Đo chức năng hô hấp

126.000

267.000

1809

1792

Đo đa ký giấc ngủ

2.311.000

3.045.000

1810

1794

DƯ-MDLS

Đo FeNO

398.000

860.000

1811

1795

DƯ-MDLS

Đo khuếch tán phổi – Diffusion Capacity

1.344.000

1.868.000

1812

1796

DƯ-MDLS

Đo phế dung kế – Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức – FVC/dung tích sống chậm – SVC/ thông khí tự nguyện tối đa – MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP

778.000

1.081.000

1813

1797

Đo vận tốc lan truyền sóng mạch

73.000

203.000

1814

1798

03C3.7.3.7

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

198.000

550.000

1815

1799

04C6.428

Lưu huyết não

43.400

71.000

1816

1800

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường

130.000

200.000

1817

1801

Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén

160.000

251.000

1818

1802

Nghiệm pháp kích Synacthen

416.000

599.000

1819

1803

Nghiệm pháp nhịn uống

612.000

765.000

1820

1804

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao

422.000

792.000

1821

1805

Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp

262.000

325.000

1822

1806

04C6.434

Test dung nạp Glucagon

38.100

160.000

1823

1807

Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C – Peptid thời điểm 0′ và 6′ sau tiêm)

206.000

255.000

Chưa bao gồm thuốc.

1824

1808

03C3.7.3.1

Test Raven/ Gille

24.900

125.000

1825

1809

03C3.7.3.3

Test tâm lý BECK/ ZUNG

19.900

303.000

1826

1810

03C3.7.3.2

Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS

29.900

79.000

1827

1811

04C6.432

Test thanh thải Creatinine

59.900

91.000

1828

1812

04C6.433

Test thanh thải Ure

59.900

89.000

1829

1813

03C3.7.3.5

Test trắc nghiệm tâm lý

29.900

269.000

1830

1814

03C3.7.3.4

Test WAIS/ WICS

34.900

306.000

1831

1815

04C6.435

Thăm dò các dung tích phổi

259.000

408.000

1832

1816

03C2.1.37

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim

1.950.000

6.417.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.

1833

1817

04C6.431

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

32.700

54.000

1834

1818

04C6.430

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

32.700

51.000

Các thủ thuật còn lại khác

1835

1819

Thủ thuật loại đặc biệt

724.000

2.149.000

1836

1820

Thủ thuật loại I

278.000

1.535.000

1837

1821

Thủ thuật loại II

176.000

839.000

1838

1822

Thủ thuật loại III

90.500

446.000

F

F

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

I

I

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)

1839

1823

04C7.447

Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

784.000

1.076.000

1840

1824

04C7.441

Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

284.000

440.000

1841

1825

04C7.440

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol

209.000

309.000

1842

1826

04C7.437

Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin

189.000

277.000

1843

1827

04C7.442

Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

374.000

526.000

1844

1828

03C3.7.1.13

Độ tập trung I-131 tuyến giáp

206.000

281.000

1845

1829

04C7.446

SPECT CT

909.000

1.220.000

1846

1830

03C3.7.1.1

SPECT não

439.000

969.000

1847

1831

04C7.445

SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

584.000

823.000

1848

1832

03C3.7.1.2

SPECT tưới máu cơ tim

576.000

1.127.000

1849

1833

04C7.443

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép

639.000

1.204.000

1850

1834

03C3.7.1.4

Thận đồ đồng vị

277.000

377.000

1851

1835

03C3.7.1.31

Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO

339.000

749.000

1852

1836

03C3.7.1.28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid

359.000

774.000

1853

1837

03C3.7.1.27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid

469.000

910.000

1854

1838

03C3.7.1.19

Xạ hình chẩn đoán khối u

439.000

794.000

1855

1839

03C3.7.1.24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate

409.000

748.000

1856

1840

03C3.7.1.30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m

339.000

1.201.000

1857

1841

03C3.7.1.9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

409.000

720.000

1858

1842

03C3.7.1.17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

409.000

836.000

1859

1843

03C3.7.1.3

Xạ hình chức năng thận

389.000

904.000

1860

1844

03C3.7.1.5

Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3

449.000

885.000

1861

1845

03C3.7.1.23

Xạ hình chức năng tim

439.000

842.000

1862

1846

03C3.7.1.8

Xạ hình gan mật

409.000

720.000

1863

1847

03C3.7.1.10

Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid

439.000

597.000

1864

1848

Xạ hình hạch Lympho

439.000

514.000

1865

1849

03C3.7.1.11

Xạ hình lách

409.000

810.000

1866

1850

03C3.7.1.20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

439.000

985.000

1867

1851

03C3.7.1.29

Xạ hình não

359.000

765.000

1868

1852

04C7.444

Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)

584.000

789.000

1869

1853

03C3.7.1.6

Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)

389.000

856.000

1870

1854

03C3.7.1.33

Xạ hình thông khí phổi

439.000

865.000

1871

1855

03C3.7.1.16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA

439.000

873.000

1872

1856

03C3.7.1.18

Xạ hình toàn thân với I-131

439.000

1.003.000

1873

1857

03C3 7.1.32

Xạ hình tưới máu phổi

409.000

768.000

1874

1858

03C3.7.1.14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m

309.000

798.000

1875

1859

04C7.439

Xạ hình tụy

548.000

1.118.000

1876

1860

03C3.7.1.21

Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

459.000

1.002.000

1877

1861

04C7.438

Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m – V- DMSA hoặc với đồng vị kép

548.000

1.034.000

1878

1862

03C3.7.1.12

Xạ hình tuyến giáp

289.000

528.000

1879

1863

03C3.7.1.15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m

339.000

810.000

1880

1864

03C3.7.1.7

Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG

439.000

788.000

1881

1865

03C3.7.1.34

Xạ hình tuyến vú

409.000

872.000

1882

1866

03C3 7.1.22

Xạ hình xương

409.000

743.000

1883

1867

03C3.7.1.35

Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP

439.000

1.035.000

1884

1868

03C3.7.1.26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

409.000

559.000

1885

1869

03C3.7.1.25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51

309.000

458.000

II

II

Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

1886

1870

03C3.7.2.36

Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131

767.000

1.598.000

1887

1871

03C3.7.2.38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131

920.000

1.795.000

1888

1872

03C3.7.2.44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32

566.000

906.000

1889

1873

03C3.7.2.46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

782.000

1.737.000

1890

1874

03C3.7.2.40

Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)

208.000

287.000

1891

1875

03C3.7.2.43

Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1.798.000

2.699.000

1892

1876

03C3.7.2.52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG

587.000

1.013.000

1893

1877

03C3.7.2.49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32

814.000

1.234.000

1894

1878

03C3.7.2.47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol

678.000

1.102.000

1895

1879

03C3.7.2.48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

664.000

1.041.000

1896

1880

03C3.7.2.51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125

15.346.000

22.275.000

1897

1881

03C3.7.2.50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125

15.346.000

20.513.000

1898

1882

03C3.7.2.42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

470.000

837.000

1899

1883

Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

15.065.000

17.457.000

Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.

1900

1884

PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y

3.865.000

4.514.000

Các thủ thuật còn lại khác

1901

1885

Thủ thuật loại đặc biệt

500.000

1.624.000

1902

1886

Thủ thuật loại I

305.000

1.533.000

1903

1887

Thủ thuật loại II

197.000

903.000

G

G

CÁC DỊCH VỤ KHÁC

1904

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

55.000

180.000

1905

Gây mê trong phẫu thuật mắt

500.000

1.237.000

1906

Gây mê trong thủ thuật mắt

250.000

288.000

1907

03C5.1

Telemedicine

1.694.000

2.404.000

1908

Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

246.000

287.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1909

Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen

308.000

359.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1910

Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis

523.000

608.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1911

Phẫu thuật cấy lông mày

1.785.000

2.100.000

1912

Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby

751.000

881.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1913

Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell

1.018.000

1.191.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1914

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

1.018.000

4.000.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1915

Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)

546.000

638.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.

1916

Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)

4.351.000

5.066.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

1917

Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc

543.000

642.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.

1918

Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm

209.000

244.000

Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.

1919

Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED

189.000

235.000

1920

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

1.014.000

1.803.000

1921

Cấy – tháo thuốc tránh thai

214.000

251.000

1922

Chọc hút noãn

7.094.000

8.849.000

1923

Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn

2.553.000

2.957.000

1924

Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung

3.876.000

5.770.000

1925

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

222.000

350.000

1926

Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại

62.900

173.000

1927

Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)

2.139.000

3.082.000

1928

Lọc rửa tinh trùng

938.000

1.306.000

1929

Rã đông phôi, noãn

3.526.000

4.796.000

1930

Rã đông tinh trùng

201.000

583.000

1931

Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)

8.833.000

10.218.000

1932

Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)

6.218.000

10.087.000

1933

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

1.274.000

1.476.000

1934

03C2.3.93

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

4.154.000

5.888.000

1935

03C2.3.21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

590.000

845.000

1936

03C2.3.22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

713.000

1.020.000

1937

03C2.5.7.40

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

1.645.000

2.337.000

Đăng bởi: Phòng Giáo Dục Sa Thầy

Chuyên mục: Tài liệu – Văn Bản

Rate this post